복습 퀴즈
search
VietTan BASIC 900 · 섹션 17

알맞은 뜻을 고르세요

check

section

17

đó
형용사that
chìa khóa
명사key
đêm
명사night
mình
명사I : use only for friends
hi vọng
동사hope 명사hope
thẳng
부사straight
ạ
기타: The polite end of a word
có nhà
동사at home
trưa
명사noon
đi ra
동사go out
liên quan
동사relate
quý danh
명사name : polite
名前の丁寧な言い回し
nhé
기타: use when you confirm something
語尾につけて使用する
ngài
명사name : use for male
男性を呼ぶ際の名称
mang
동사wait

section

17

con mèo đó là con mèo hoang
That cat is a stray cat
cho mượn chìa khóa
I'll lend you the key
ở lại công ty đến đêm
stay at the office until night
lát nữa mình gặp nhau ở đâu?
Where shall we meet later?
hi vọng sẽ được tuyển vào bộ phận A
I would like to be assigned to department A.
đi thẳng đến cuối đường
go straight to the end
Em hiểu rồi ạ
I got it
sáng mai anh có nhà không?
Will you be home tomorrow morning?
có 1tiếng nghỉ giải lao buổi trưa
There is a one hour break at noon.
đã đi ra ngoài từ 10 phút trước
I went out 10 minutes ago.
có cái gì liên quan giữa vụ đó và vụ này không?
Does this have anything to do with it?
xin hỏi quý danh của ông là gì?
May I have your name please?
ngày mai mình đi xem phim nhé?
Are you going to see a movie tomorrow?
xin cám ơn ngài tổng thống
Thank you Mr. President
mang nhiều quà
bring lots of souvenirs