복습 퀴즈
search
VietTan INTERMEDIATE 1500 · 섹션 3

알맞은 뜻을 고르세요

check

section

3

nối chuyến
동사transit
cửa hàng miễn thuế
명사duty-free shop
hàng miễn thuế
명사duty-free product
hành lý quá cân
명사excess baggage
quá kích cỡ
명사oversized
nhận hành lý
명사baggage claim
khai báo
동사declare
hoãn lại
형용사delay
đáp sớm
동사soon arrive
hạng thương gia
명사business class
hạng phổ thông
명사economy class
hạng phổ thông đặc biệt
명사premium economy class
dinh dưỡng
명사nutrition
gọi món
동사order food
cửa hàng tiện lợi
명사convenience store

section

3

nối chuyến 2 lần
I have two layovers
dạo quanh cửa hàng miễn thuế
Hanging out at the duty free shop
mua hàng miễn thuế
Purchase duty free items
trả thêm tiền cho hành lý quá cân
Pay extra for overweight luggage
hành lý quá kích cỡ
Oversized baggage
nhận hành lý ở băng chuyền số 9
Receive your luggage at conveyor number 9
khai báo hành lý
declare your luggage
chuyến bay đã bị hoãn lại
flight was delayed
chuyến bay đáp sớm 30 phút
I arrived early on a 30 minute flight.
ngồi ghế hạng thương gia
sit in business class seat
mua vé hạng phổ thông
Buy an economy class ticket
một số hãng hàng không có bán ghế hạng phổ thông đặc biệt
Some airlines offer premium economy class tickets
quả bơ có nhiều chất dinh dưỡng
Avocado is rich in nutrients
Tôi có thể gọi món được không ạ?
May I place an order?
Cửa hàng tiện lợi ở đâu?
Where is the convenience store?