복습 퀴즈
search
VietTan ADVANCED 1200 · 섹션 40

알맞은 뜻을 고르세요

check

section

40

cước vận chuyển
명사shipping cost / freight charge
tiền phí
명사fee
gửi gắm
동사deposit, to leave sth to so
khóa tự động
명사automatic lock
đồ quý giá
명사valuables
thuê phòng
동사rent a room
trong thành phố
명사in the city, within the city
ngoài thành phố
명사suburb, out of the city
điện thoại quốc tế
명사international call
tắm hơi
명사sauna
nán lại
동사stand by
phòng tiệc
명사banquet hall
sân thượng
명사rooftop
cầu thang thoát hiểm
명사emergency stair
chuông báo động
명사emergency bell

section

40

Cước vận chuyển hàng hóa sẽ do người mua trả.
The shipping cost will be paid by the buyer.
Họ yêu cầu thêm tiền phí.
They ask for extra fees.
gửi gắm con vào nhà trẻ
leave your child at nursery school
Cửa có khóa tự động.
The door has an automatic lock.
Xin giữ đồ quý giá cẩn thận.
Please keep your valuables safe.
Hiện tại tôi đang thuê một phòng trong nhà của bạn tôi.
I am currently renting a room in my friend’s house.
Chúng tôi sống trong thành phố.
We live in the city.
Họ sống ngoài thành phố.
They live outside the city.
Tôi gọi điện thoại quốc tế.
I make an international call.
Tôi đi tắm hơi.
I go to the sauna.
Họ nán lại sảnh khách sạn.
They wait in the hotel lobby.
Bữa tiệc được tổ chức ở phòng tiệc.
They hold a party in the banquet hall.
Chúng tôi uống cà phê trên sân thượng.
We drink coffee on the rooftop.
Có cầu thang thoát hiểm ở phía sau.
There is an emergency staircase at the back.
Chuông báo động reo vang.
The alarm bell rings.