복습 퀴즈
search
VietTan ADVANCED 1200 · 섹션 44

알맞은 뜻을 고르세요

check

section

44

trợ cấp tiền nhà
명사housing allowance
trợ cấp phụ dưỡng gia đình
명사dependent allowance
trợ cấp tay nghề
명사skill allowance
tổng số tiền được nhận
명사total salary
thành phẩm
명사completed product
có tính kinh tế
명사economical
tăng trưởng kinh tế
명사economic growth
thương nghiệp
명사commercial
chấn hưng
동사promotion
hoá đơn thanh toán
명사invoice
thịnh vượng
명사prosperity
đồ nội thất
명사furniture
bán giá cao
동사highly sell
mua bán
명사sale
giá bán
명사selling price

section

44

Tôi nhận trợ cấp tiền nhà.
I receive a housing allowance.
Anh ấy có trợ cấp phụ dưỡng gia đình.
He receives a family allowance.
Cô ấy được trợ cấp tay nghề.
She receives a skill allowance.
Đây là tổng số tiền được nhận.
This is the total salary amount.
Nhà máy vừa hoàn thành thành phẩm.
The factory makes finished products.
Xe máy là phương tiện có tính kinh tế.
Motorbikes are economical.
Đất nước đạt tăng trưởng kinh tế cao.
The country has high economic growth.
Anh ấy làm việc trong ngành thương nghiệp.
He works in commerce.
Thành phố đang cố gắng chấn hưng du lịch.
The city promotes tourism.
Tôi đã gửi hoá đơn thanh toán.
I send the invoice.
Quốc gia này rất thịnh vượng.
This country is very prosperous.
Tôi mua đồ nội thất mới.
I buy new furniture.
Họ bán hàng với giá cao.
They sell at a high price.
Tôi tham gia vào việc mua bán.
I will participate in sales.
Giá bán đã tăng.
The selling price has increased.