복습 퀴즈
search
VietTan INTERMEDIATE 1500 · 섹션 54

알맞은 뜻을 고르세요

check

section

54

đóng cửa
명사close store
hoạt động
명사activity
đa dạng
형용사various, diverse
chủ sở hữu
명사owner
viện trợ
동사support, subsidize
kinh phí
명사cost, expense
phát hành
동사to publish, to issue
ứng dụng
명사apply, application
laptop
명사laptop, note PC
lạc hậu
동사backward
từng bước
명사step by step
mọng nước
명사juicy
hoang dã
명사wild
Thượng Hải
명사Shanghai
thiên nhiên
명사nature

section

54

Cửa hàng đóng cửa lúc 9 giờ tối.
The shop closes at 9 p.m.
tham gia hoạt động tình nguyện
Participate in volunteer activities
văn hóa đa dạng
diverse culture
Anh ấy là chủ sở hữu ngôi nhà này.
He is the owner of this house.
nghiên cứu này nhận viện trợ từ chính phủ
This research was supported by the government.
cắt giảm chi phí
reduce expenses
Họ phát hành sách mới vào tháng sau.
They will publish a new book next month.
Kiến thức này có thể ứng dụng vào thực tế.
This knowledge can be applied to real life.
Tôi mua một chiếc laptop mới.
I bought a new laptop.
tư tưởng lạc hậu
ignorant way of thinking
quy chế nhập cảnh từng bước được nói lỏng
Immigration restrictions will be eased in stages
Quả cam này rất mọng nước.
This orange is very juicy.
Động vật hoang dã
wild animals
Tôi sẽ đi Thượng Hải vào tháng tới.
I will go to Shanghai next month.
Tôi thích sống gần thiên nhiên.
I like living close to nature.