VietTan ADVANCED 1200
섹션 23
※ 회원은 로그인하면 단어장을 무료로 다운로드할 수 있습니다.

Nhật Bản nổi tiếng bóng chày.
Japan is famous for baseball.

Tôi thích chơi bóng rổ.
I like playing basketball.

Anh ấy chơi bida giỏi.
He is good at billiards.

Anh ấy tập thể hình mỗi ngày.
He does bodybuilding every day.

Cậu ấy luyện quyền anh.
He practices boxing.

Chúng tôi đi ca nô ở sông.
We go canoeing on the river.

Ông ấy chơi cờ vua giỏi.
He is good at chess.

Ấn Độ rất thích bóng gậy.
India loves cricket.

Tôi tham gia đua xe đạp.
I join cycling races.

Cô ấy học khiêu vũ thể thao.
She learns sport dance.

Anh ấy chơi đấu kiếm.
He does fencing.

Tôi thích bóng đá.
I like soccer.

Chúng tôi chơi bóng đá trong nhà.
We play futsal.

Bố tôi chơi đánh golf.
My father plays golf.

Cô ấy giỏi thể dục dụng cụ.
She is good at gymnastics.
