VietTan ADVANCED 1200
섹션 30
※ 회원은 로그인하면 단어장을 무료로 다운로드할 수 있습니다.

Tôi có sổ lương hưu.
I have a pension book.

Tôi có quyền được cấp tiền trợ cấp.
I have the right to receive benefits.

Việc đó rất khó khăn.
That work is difficult.

quyền được nhận lương hưu
Pension entitlement

Tôi để dành tiền phòng trường hợp khẩn cấp.
I save money just in case.

gặp trở ngại
be disabled

Chúng ta phải học từ cơ bản.
We must learn from the basics.

Vợ hoặc chồng của tôi làm bác sĩ.
My spouse is a doctor.

tôi có nghĩa vụ phải nuôi dưỡng bố mẹ
I have a duty to support my parents

Gia cầm cần được tiêm phòng.
We vaccinate poultry.

Gia súc cần nhiều cỏ.
Livestock need a lot of grass.

Tôi chăn nuôi bò và gà.
I raise cows and chickens.

Anh ấy làm trong ngành chăn nuôi gia súc.
He works in the livestock industry.

Gia đình tôi làm nông nghiệp.
My family does farming.

Chúng tôi bán nông sản tại chợ.
We sell farm products at the market.
