VietTan INTERMEDIATE 1500
섹션 31
※ 회원은 로그인하면 단어장을 무료로 다운로드할 수 있습니다.

Anh ấy là niềm tự hào của gia đình
he is the pride of his family

Quả đúng là hôm nay trời nóng.
Indeed, it is hot today.

Tôi lơ đễnh quên mang sách.
I absent-mindedly forget my book.

Tôi thất vọng về kết quả.
I am disappointed with the result.

Anh ấy chất kín đồ vào túi.
He packs things tightly into the bag.

Anh ấy đi bộ cả ngày nên mệt phờ người
he is exhausted from walking all day

Cô ấy nói chuyện nhẹ nhàng.
She speaks gently.

vị thanh tao
Refreshing taste

ngủ say tít mỗi ngày
I can sleep soundly every day

Hãy nắm tay tôi chắc chắn.
Hold my hand tightly.

tâm trạng sảng khoái
Feeling refreshed

Hai người này giống y hệt nhau.
These two look exactly the same.

Cô ấy cười nhẹ với tôi.
She smiles at me.

Nói rõ ràng
Speak clearly

Tôi tình cờ gặp cô ấy ở ga.
I bumped into her at the station.
