VietTan ADVANCED 1200
섹션 42
※ 회원은 로그인하면 단어장을 무료로 다운로드할 수 있습니다.

Đây là những mục thay đổi.
These are the changed items.

Ý kiến của họ không nhất trí.
Their opinions disagree.

Tôi sẽ bố trí chỗ ở.
I arrange the accommodation.

Xin viết ở mặt sau thẻ.
Please write on the back of the card.

Chúng ta cần xác nhận lại thời gian.
We confirm the time again.

Đây là danh sách tên của đoàn.
This is the name list of the group.

Nhà hàng này cũng phù hợp với khách có trẻ em đi cùng.
This restaurant is recommended for guests with children.

Bãi biển này luôn đông khách đi cùng gia đình vào cuối tuần.
This beach is crowded with families on weekends.

Anh ấy đến cùng họ hàng.
He comes with relatives.

khách bị khuyết tật ở chân
People with disabilities

Chúng tôi hoạt động theo đoàn.
We act as a group.

Bạn cũng có thể tham gia tự do.
You can also join freely.

Tour này là tour trọn gói.
This is a package tour.

Khách hàng phàn nàn về dịch vụ.
The customer complains about the service.

Xin gắn thẻ hành lý vào vali.
Attach a luggage tag to your bag.
