VietTan ADVANCED 1200
섹션 48
※ 회원은 로그인하면 단어장을 무료로 다운로드할 수 있습니다.

tình trạng sức khỏe tốt
good health

xác suất thành công của anh ấy hầu như rất thấp
his chances of success are slim

Ngành công nghiệp này đang suy thoái.
This industry is declining.

Tôi đi dạo ở khu phố mua sắm.
I walk around the shopping street.

Tỉ lệ phổ cập Internet rất cao.
The Internet penetration rate is very high.

cơ cấu doanh nghiệp
Company structure

Chúng tôi hoạt dụng dữ liệu cũ.
We make use of old data.

Giáo dục là nền móng của xã hội.
Education is the foundation of society.

ủng hộ cho cô ấy
support her

Anh ấy bị chỉ trích vì ngoại tình.
He is criticized for having an affair.

Công viên mở cửa cho công chúng.
The park is open to the public.

Chính phủ quyết định tư nhân hóa dịch vụ này.
The government privatizes this service.

Đây là một doanh nghiệp tư nhân.
This is a private enterprise.

Anh ấy giấu tên của mình.
He hides his name.

có nhiều đồ thừa
I have a lot of leftovers.
