VietTan INTERMEDIATE 1500
섹션 62
※ 회원은 로그인하면 단어장을 무료로 다운로드할 수 있습니다.

Tôi thích chơi thể thao.
I like playing sports.

Anh ấy tham gia cuộc thi ma-ra-thon.
He participates in a marathon.

Tôi rèn luyện cơ bắp hàng ngày.
I train my muscles every day.

Thời sinh viên tôi sống ở phòng trọ.
I lived in a rented room when I was a student.

Chúng tôi dùng bữa cùng nhau.
We have a meal together.

Người đặt bàn đã đến.
The person who reserved the table has arrived.

Xin vui lòng ghi rõ họ tên.
Please write your full name.

Tôi đồng ý với ý kiến đó.
I agree with that opinion.

Tôi muốn bít tết chín sơ.
I want my steak rare.

Tôi gọi bít tết chín vừa.
I’ll have my steak medium.

Anh ấy thích bít tết chín kỹ.
He likes his steak well done.

Tôi đề xuất món cá.
I recommend the fish dish.

Chúng tôi gọi một đĩa khai vị.
We order an appetizer.

Thịt bò là món chính hôm nay.
Beef is today’s main dish.

Tôi muốn ăn món canh nóng.
I want hot soup.
