VietTan INTERMEDIATE 1500
섹션 75
※ 회원은 로그인하면 단어장을 무료로 다운로드할 수 있습니다.

tôi thích ăn thịt nướng.
I like eating barbeque.

Tôi định đi du lịch.
I intend to travel.

Chúng tôi đi picnic vào chủ nhật.
We went on a picnic on Sunday.

Bạn đã thử cà phê trứng chưa?
Have you tried egg coffee?

Món ăn này quá béo ngậy.
This dish is too greasy.

Tôi muốn đến Nhật Bản khi nào đó.
I want to go to Japan someday.

Tôi thường chạy bộ buổi sáng.
I usually go jogging in the morning.

Một mớ rau tươi.
A bundle of fresh vegetables.

Con chó để lại phân trên đường.
The dog left feces on the street.

Tiếng Nhật có nhiều phát âm khó.
Japanese has many difficult pronunciations.

Tôi đang học thêm từ vựng mới.
I am learning new vocabulary.

Tôi học tiếng Nhật từng ít một.
I study Japanese little by little.

Tôi học tiếng Việt từng chút một.
I study Vietnamese little by little.

Tôi muốn biết lý do bạn vắng mặt.
I want to know the reason for your absence.

Tiếng Việt có 6 dấu.
Vietnamese has six tone marks.
