VietTan ADVANCED 1200
섹션 29
※ 회원은 로그인하면 단어장을 무료로 다운로드할 수 있습니다.

Chúng tôi trồng rau trong vườn rau.
We grow vegetables in the vegetable garden.

Nông dân ở Tây Nguyên trồng cà phê trên những đồi cao.
Farmers in the Central Highlands cultivate coffee on the hills.

Hạt giống bắt đầu mọc mầm.
The seeds start to sprout.

Lá bắt đầu nảy mầm.
The leaves sprout.

Cây đã có quả.
The tree bears fruit.

Trái đã chín.
The fruit ripens fully.

Trứng này nửa sống nửa chín.
This egg is half-cooked.

Mọc rễ
roots grow

Đây là thực vật hoang dã.
This is a wild plant.

Sườn núi cây cối um tùm
wooded mountainside

Đó là một khu rừng cây mọc rậm.
That is a densely grown forest.

Họ đi sâu vào rừng rậm.
They enter the jungle.

đuổi con chó ra khỏi sân
chased the dog out of the garden

Thanh xuân của tôi đã qua rồi
my youth is gone too

hưởng lương hưu
receive a pension
