베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "biếu" (1)
biếu

영어
동사give, present
không biết nên biếu gì bố mẹ bạn trai
I don't know what to give his parents
관련 단어 "biếu" (5)
đại biểu quốc hội

영어
명사
phát biểu

영어
동사state, speech
phát biểu về kế hoạch năm sau
Announcing plans for next year
biểu tượng

영어
명사symbol
Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
The dove is a symbol of peace.
buổi biểu diễn

영어
명사concert, recital
Buổi biểu diễn sẽ bắt đầu lúc 7 giờ.
The concert starts at 7 o’clock.
đại hội đại biểu toàn quốc đảng cộng sản Việt Nam

영어
명사Vietnam national congress
표현 "biếu" (20)
biểu diễn nhạc sống mỗi đêm
live music every night
không biết nên biếu gì bố mẹ bạn trai
I don't know what to give his parents
có biểu hiện bị ngộ độc thức ăn
have symptoms of food poisoning
Tổng Bí thư phát biểu tại hội nghị.
The General Secretary speaks at the meeting.
Bộ trưởng phát biểu trên truyền hình.
The Minister speaks on TV.
phát biểu về kế hoạch năm sau
Announcing plans for next year
Nhật hoàng phát biểu trên truyền hình.
The Emperor of Japan speaks on TV.
Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
The dove is a symbol of peace.
Buổi biểu diễn sẽ bắt đầu lúc 7 giờ.
The concert starts at 7 o’clock.
Họ biểu diễn ca nhạc ngoài trời.
They performed music outdoors.
Giám đốc đọc phát biểu khai mạc.
The director gave the opening speech.
Thủ tướng có phát biểu bế mạc.
The prime minister gave the closing speech.
Thành phố tổ chức chương trình biểu diễn nghệ thuật.
The city held an art performance.
Nón lá là một biểu tượng truyền thống của Việt Nam.
The conical hat is a traditional symbol of Vietnam.
Tối nay có biểu diễn nghệ thuật.
There is an art performance tonight.
Tổng thống phát biểu trước quốc dân.
The president spoke to the nation.
Thời khóa biểu mới đã được công bố.
The new timetable has been announced.
Anh ấy dùng nghệ danh khi biểu diễn.
He uses a stage name when performing.
Họ lần lượt phát biểu ý kiến.
They spoke in turn.
Đó là biểu hiện của căng thẳng.
That is an expression of stress.
