베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "bếp" (1)
bếp

영어
명사stove
관련 단어 "bếp" (5)
bếp điện

영어
명사electric stove
Mẹ đang nấu ăn bằng bếp điện.
My mom is cooking with an electric stove.
bếp ga

영어
명사gas stove
Trứng rán trên bếp ga thơm phức khắp nhà.
Eggs fried on the gas stove make the whole house smell delicious.
găng tay dùng bếp

영어
명사oven glove, oven mitt
Tôi dùng găng tay dùng bếp khi cầm nồi nóng.
I use oven mitts when holding a hot pot.
dụng cụ làm bếp

영어
명사cookware
Nhà tôi có nhiều dụng cụ làm bếp.
My house has many kitchen utensils.
bàn làm bếp

영어
명사countertops
Rau được đặt trên bàn làm bếp.
Vegetables are placed on the kitchen counter.
표현 "bếp" (18)
sửa chữa căn bếp
renovate the kitchen
Mẹ đang nấu ăn bằng bếp điện.
My mom is cooking with an electric stove.
Trứng rán trên bếp ga thơm phức khắp nhà.
Eggs fried on the gas stove make the whole house smell delicious.
Đầu bếp dùng rượu nấu ăn khi làm cá.
The chef uses cooking sake for fish dishes.
Tôi dùng găng tay dùng bếp khi cầm nồi nóng.
I use oven mitts when holding a hot pot.
Đầu bếp dùng chảo Trung Hoa để xào rau.
The chef uses a wok to stir-fry vegetables.
Nhà tôi có nhiều dụng cụ làm bếp.
My house has many kitchen utensils.
Rau được đặt trên bàn làm bếp.
Vegetables are placed on the kitchen counter.
Đầu bếp cho thêm cỏ xạ hương.
The chef adds thyme.
Cô ấy rất đảm đang trong việc bếp núc.
She is good at housework.
Cô ấy chế biến thức ăn trong bếp.
She cooks in the kitchen.
Mẹ đang nấu ăn trong phòng bếp.
My mother is cooking in the kitchen.
Cô ấy là trợ lý của đầu bếp trưởng.
She is the head chef's assistant.
Cô ấy là một đầu bếp nổi tiếng.
She is a famous chef.
Nhóm phân phát cho các bếp ăn cộng đồng phục vụ người nghèo trong thành phố.
The group distributed the goods to community kitchens serving the poor in the city.
Nhóm phân phát cho các bếp ăn cộng đồng phục vụ người nghèo trong thành phố.
The group distributed the goods to community kitchens serving the poor in the city.
Thầy trò Simeone lần lượt đè bẹp các đối thủ.
Simeone's team successively crushed their opponents.
Họ đã đè bẹp đối thủ với tỷ số 4-1.
They crushed the opponent with a score of 4-1.
