베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "chiên" (1)
chiên

영어
동사fry
관련 단어 "chiên" (5)
chiến lược

영어
명사strategy
chiến lược phát triển đến năm 2025
Development strategy until 2025
chiến tranh

영어
명사war
kết thúc chiến tranh
the war ends
nồi chiên

영어
명사deep fryer
chảo chiên

영어
명사frying pan
Tôi rán trứng bằng chảo chiên.
I fry eggs with a frying pan.
chiến thuật trung bình hóa chi phí đầu tư

영어
명사dca
표현 "chiên" (20)
chiến lược phát triển đến năm 2025
Development strategy until 2025
kết thúc chiến tranh
the war ends
Anh ấy chiến đấu đường đường chính chính.
He fights fair and square.
Tôi chiên cá bằng dầu ăn.
I fry fish with cooking oil.
Tôi rán trứng bằng chảo chiên.
I fry eggs with a frying pan.
Tôi dùng giấy thấm dầu cho đồ chiên.
I use kitchen paper for fried food.
rẻ em thích ăn khoai tây chiên với tương cà.
Children like to eat French fries with ketchup.
chiến lược bản địa hóa
Regionalization strategy
Mẹ dùng dầu ăn để chiên cá.
My mother uses cooking oil to fry fish.
Tôi chiên tôm thẻ.
I fry small shrimps.
Nhật Bản đã thay đổi nhiều sau chiến tranh.
Japan changed a lot after the war.
Đây là tòa nhà được xây trước chiến tranh.
This is a building constructed before the war.
Tôi làm ở phòng chiến lược kinh doanh.
I work in the business strategy department.
Họ phát động chiến dịch mới.
They launched a new campaign.
Trận chiến kéo dài suốt ba ngày.
The battle lasted three days.
Đội bóng thay đổi chiến thuật.
The team changed its tactics.
Món gà chiên giòn.
Crispy fried chicken.
Thúc đẩy gắn kết chiến lược giữa hai nước.
Promote strategic alignment between the two countries.
Máy bay chiến đấu đã bắn hạ một phi cơ không xác định.
The fighter jet shot down an unidentified aircraft.
Tay vợt số một thế giới đã giành chiến thắng dễ dàng.
The world's number one tennis player won easily.
