베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "chào" (2)
chào

영어
구Hello
chào tạm biệt
good bye
cháo
영어
명사porridge
Tôi ăn cháo buổi sáng.
I eat porridge in the morning.
관련 단어 "chào" (5)
chảo nướng điện

영어
명사electric griddle
Cả nhà cùng nướng bánh xèo trên chảo nướng điện.
The whole family cooks pancakes on the electric griddle.
chảo chiên

영어
명사frying pan
Tôi rán trứng bằng chảo chiên.
I fry eggs with a frying pan.
chảo Trung Hoa

영어
명사wok
Đầu bếp dùng chảo Trung Hoa để xào rau.
The chef uses a wok to stir-fry vegetables.
chào hàng qua điện thoại

영어
명사cold-calling
giá chào bán

영어
명사bid price, ask price
표현 "chào" (17)
chào tạm biệt
good bye
Cả nhà cùng nướng bánh xèo trên chảo nướng điện.
The whole family cooks pancakes on the electric griddle.
Tôi rán trứng bằng chảo chiên.
I fry eggs with a frying pan.
Đầu bếp dùng chảo Trung Hoa để xào rau.
The chef uses a wok to stir-fry vegetables.
Chúng tôi chào mừng bạn đến Việt Nam.
We welcome you to Vietnam.
Tôi chào hỏi hàng xóm mỗi sáng.
I greet my neighbors every morning.
Tôi ăn cháo buổi sáng.
I eat porridge in the morning.
Cả khu phố trở nên náo loạn.
The whole neighborhood became chaotic.
Tình hình trở nên hỗn loạn sau vụ nổ.
The situation became chaotic after the explosion.
Ông cho hay Mỹ được chào đón ở Arab Saudi.
He said the US was welcomed in Saudi Arabia.
Cổng chào được trang trí rực rỡ.
The welcome gate was brightly decorated.
Những tiếng nổ lớn giữa ban ngày lập tức tạo ra cảnh tượng hỗn loạn.
Loud explosions in broad daylight immediately created a chaotic scene.
Những tiếng nổ lớn giữa ban ngày lập tức tạo ra cảnh tượng hỗn loạn.
Loud explosions in broad daylight immediately created a chaotic scene.
Các quân nhân đã xuống xe buýt và được chào đón.
The servicemen got off the bus and were welcomed.
Thị trường năng lượng thêm chao đảo.
The energy market became more turbulent.
Thảm đỏ được trải trên đường băng sân bay để chào đón Tổng thống.
A red carpet was laid on the airport runway to welcome the President.
Trẻ em chào đời tại Mỹ có cha mẹ hiện diện bất hợp pháp.
Children born in the US whose parents are illegally present.
