사전
search
translate

베트남어 사전

베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다

swap_horiz베트남어 ⇄ 영어 volume_up북부 및 남부 발음 format_quote예문

menu_book 표제어 검색 결과 "cất" (4)

cát
play
영어 명사sand
내 단어장
đi bộ trên cát
walk on the sand
mèo
play
영어 명사cat
내 단어장
nhà hàng xóm có 2 con mèo
There are two cats in my neighborhood
cắt
play
영어 동사cut
내 단어장
cắt tóc
cut hair
cất
영어 동사store, hide away
내 단어장
Cô ấy cất giấy tờ quan trọng trong két sắt.
She stored important documents in the safe.

swap_horiz 관련 단어 "cất" (5)

tinh xảo
play
영어 형용사sophisticated
내 단어장
thiết kế tinh xảo
elaborate design
đánh cá
play
영어 동사catch fish
내 단어장
đánh cá xa bờ
go fishing far away
nhận diện bằng khuôn mặt
play
영어 명사face authentication
내 단어장
đưa hệ thống nhận diện khuôn mặt vào sử dụng
Introducing a facial recognition system
nghỉ hè
play
영어 명사summer vacation
내 단어장
Tôi sẽ đi du lịch cùng gia đình vào dịp nghỉ hè
Go on a trip with your family during summer vacation
vị ngữ
play
영어 명사predicate
내 단어장

format_quote 표현 "cất" (20)

con mèo kia
that cat
con mèo đó là con mèo hoang
That cat is a stray cat
đi bộ trên cát
walk on the sand
giáo dục là vấn đề được quan tâm hiện nay
Education is currently a topic of public interest.
trải qua kỳ nghỉ tuyệt vời
had a wonderful vacation
nhà hàng xóm có 2 con mèo
There are two cats in my neighborhood
nới lỏng điều kiện xin visa nhập cảnh
Easing entry visa application conditions
Huế nằm giữa Hà Nội và Sài Gòn
Hue is located between Hanoi and Saigon
nộp đơn đăng ký tại ủy ban nhân dân
Submit the application form to the People's Committee
phải luôn mang giấy phép đăng ký xe bên mình
Vehicle registration certificate must be carried at all times
Bảo hiểm xe gần hết hạn
Your vehicle insurance certificate is about to expire
tham quan Dinh độc lập
Visit Reunification Palace
hạn chế sử dụng thuốc giảm đau
Reduce pain medication use
quầy làm thủ tục của hãng ABC ở khu E
ABC Company's check-in counter is located in Ward E.
Tôi sẽ đi du lịch cùng gia đình vào dịp nghỉ hè
Go on a trip with your family during summer vacation
kỳ nghỉ hè
summer vacation period
Anh tôi đang học trường dạy nghề về điện tử.
My brother is studying at a vocational school for electronics.
6 × 2 là phép nhân bằng 12.
6 × 2 is a multiplication that equals 12.
Tôi cắt nửa quả táo.
I cut the apple in half.
Mẹ để rau lên thớt để cắt.
Mom puts the vegetables on the cutting board to chop.