베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "dòng" (1)
dòng
영어
명사flow, stream
Dòng tiền đầu tư vào khu vực này đang tăng lên.
The flow of investment into this region is increasing.
관련 단어 "dòng" (5)
dòng chảy
영어
명사flow
Dòng chảy thương mại toàn cầu.
The flow of global trade.
ngược dòng
영어
명사comeback
Đội bóng đã có một cuộc ngược dòng ngoạn mục.
The team made a spectacular comeback.
dòng xoáy
영어
명사whirlpool, strong current
Bốn người bị dòng xoáy cuốn ra xa khoảng 40m.
Four people were swept about 40m away by the strong current.
dòng Shiite
영어
명사Shiite branch (of Islam)
Iraq có đa số người dân theo đạo Hồi dòng Shiite.
Iraq has a majority of Shiite Muslims.
dòng tiền
영어
명사cash flow
Việc luân chuyển dòng tiền qua nhiều tài khoản trung gian rất phức tạp.
The circulation of cash flow through many intermediary accounts is very complex.
표현 "dòng" (20)
10000 đồng thôi cũng được
Well, 10,000 dong is fine.
cá heo thuộc dòng động vật có vú
Dolphins are a type of mammal
Cá hồi bơi ngược dòng.
Salmon swim upstream.
Dự án trị giá hàng tỷ đồng.
The project is worth billions of dong.
Dòng chảy thương mại toàn cầu.
The flow of global trade.
Vũ Đông tận dụng thời cơ điều xe bắt mã và thắng sau 28 nước cờ.
Vu Dong seized the opportunity to move his rook, capture the knight, and won after 28 moves.
Đội bóng đã có một cuộc ngược dòng ngoạn mục.
The team made a spectacular comeback.
Bốn người bị dòng xoáy cuốn ra xa khoảng 40m.
Four people were swept about 40m away by the strong current.
Dòng tiền đầu tư vào khu vực này đang tăng lên.
The flow of investment into this region is increasing.
Kế toán trưởng đã biển thủ hàng tỷ đồng của công ty.
The chief accountant embezzled billions of dong from the company.
Iraq cũng có đa số người dân theo đạo Hồi dòng Shiite.
Iraq also has a majority of people who follow the Shiite branch of Islam.
Iraq có đa số người dân theo đạo Hồi dòng Shiite.
Iraq has a majority of Shiite Muslims.
Dự án có tổng vốn khoảng 4.900 tỷ đồng.
The project has a total capital of about 4,900 billion dong.
Để che giấu dòng tiền giao dịch, nhóm này sử dụng công nghệ cao.
To conceal the transaction cash flow, this group used high technology.
Việc luân chuyển dòng tiền qua nhiều tài khoản trung gian rất phức tạp.
The circulation of cash flow through many intermediary accounts is very complex.
Cầu thủ được xác nhận có dòng dõi tại quốc gia đó.
The player is confirmed to have ancestry in that country.
Băng tuyết tan chảy tạo ra dòng chảy lớn.
Melting ice and snow created a large flow.
Dòng chảy khó lường khiến hoạt động dọn dẹp càng trở nên cấp bách.
The unpredictable current made the cleanup operation even more urgent.
Cô dâu Galang mặc váy cưới, cầm bó hoa trắng, cẩn thận lội qua dòng nước lũ đục ngầu.
Bride Galang wore a wedding dress, held a white bouquet, and carefully waded through the muddy floodwaters.
Cô dâu Galang cẩn thận lội qua dòng nước lũ đục ngầu bên trong nhà thờ.
Bride Galang carefully waded through the muddy floodwaters inside the church.
