베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "dịp" (1)
dịp
영어
명사occasion
명사chance
명사chance
Tôi sẽ đem hoa cho mẹ vào dịp sinh nhật.
I will bring flowers for my mother on her birthday.
관련 단어 "dịp" (5)
quan hệ ngoại giao

영어
명사diplomatic relation
Việt Nam có quan hệ ngoại giao với nhiều nước.
Vietnam has diplomatic relations with many countries.
ngoại giao
영어
명사diplomacy
Đây là một phần của chương trình "ngoại giao gấu trúc".
This is part of the "panda diplomacy" program.
dịp Tết
영어
구on the occasion of Tet
Mọi người thường về quê vào dịp Tết.
People usually return to their hometowns on the occasion of Tet.
hoạt động ngoại giao
영어
구diplomatic activities
Một nguồn tin am hiểu về các hoạt động ngoại giao cho biết Tehran sẽ không chấp nhận ngừng bắn.
A source familiar with diplomatic activities said Tehran would not accept a ceasefire.
giải pháp ngoại giao
영어
명사diplomatic solution
Chúng ta cần tìm một giải pháp ngoại giao cho vấn đề này.
We need to find a diplomatic solution to this problem.
표현 "dịp" (20)
về nước nhân dịp Tết
Return to Japan on Tet
Tôi sẽ đi du lịch cùng gia đình vào dịp nghỉ hè
Go on a trip with your family during summer vacation
nhà ngoại giao dày dặn kinh nghiệm
a skilled diplomat
Tôi đã nhận được rất nhiều lì xì vào dịp Tết.
I received a lot of New Year’s gift money during the New Year holidays.
Mẹ tôi gói chả vào dịp Tết.
My mother makes chả lụa during Tet.
Việt Nam có quan hệ ngoại giao với nhiều nước.
Vietnam has diplomatic relations with many countries.
Tôi sẽ đem hoa cho mẹ vào dịp sinh nhật.
I will bring flowers for my mother on her birthday.
Tết Âm lịch là dịp sum họp.
Lunar New Year is a time for family reunion.
Thiết lập quan hệ ngoại giao.
Establish diplomatic relations.
Đây là một phần của chương trình "ngoại giao gấu trúc".
This is part of the "panda diplomacy" program.
Phái đoàn ngoại giao đã đến thủ đô để tham dự hội nghị.
The diplomatic delegation arrived in the capital for the conference.
Mọi người thường về quê vào dịp Tết.
People usually return to their hometowns on the occasion of Tet.
Hơn 300 bệnh nhân đang điều trị nội trú trong dịp Tết.
Over 300 patients are receiving inpatient treatment during Tet.
Hãng thông tấn Fars của Iran cũng dẫn một nguồn tin am hiểu về các hoạt động ngoại giao.
Iran's Fars news agency also quoted a source familiar with diplomatic activities.
Một nguồn tin am hiểu về các hoạt động ngoại giao cho biết Tehran sẽ không chấp nhận ngừng bắn.
A source familiar with diplomatic activities said Tehran would not accept a ceasefire.
Một nguồn tin am hiểu về các hoạt động ngoại giao cho biết Tehran sẽ không chấp nhận ngừng bắn.
A source familiar with diplomatic activities said Tehran would not accept a ceasefire.
Chúng ta cần tìm một giải pháp ngoại giao cho vấn đề này.
We need to find a diplomatic solution to this problem.
Các nhà ngoại giao đã thương lượng suốt đêm để tìm kiếm giải pháp.
Diplomats negotiated all night to find a solution.
Lợi dụng quyền miễn trừ ngoại giao để tiến hành hoạt động gián điệp là điều không thể chấp nhận được.
Abusing diplomatic immunity to conduct espionage is unacceptable.
Nhân dịp Quốc khánh, cả nước tổ chức nhiều hoạt động.
On the occasion of National Day, many activities are organized nationwide.
