베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "dịu" (1)
dịu
영어
형용사gentle
Hương thơm rất dịu.
The scent is very gentle.
관련 단어 "dịu" (5)
sân vận động

영어
명사stadium
Trận bóng diễn ra ở sân vận động.
The match takes place in the stadium.
trung bình

영어
명사average, medium
Thu hoạch lúa năm nay đạt mức trung bình
This year's rice harvest was average.
chín vừa

영어
명사medium
Tôi gọi bít tết chín vừa.
I’ll have my steak medium.
dịu dàng
영어
형용사gentle, tender, soft
Em không phải là típ người dịu dàng.
I am not a gentle type of person.
khán đài
영어
명사stands (of a stadium)
Sức nóng từ các khán đài là nền tảng để đoàn quân Michael Carrick nhập cuộc với thế áp đảo.
The heat from the stands was the foundation for Michael Carrick's squad to enter the match dominantly.
표현 "dịu" (17)
Trận bóng diễn ra ở sân vận động.
The match takes place in the stadium.
Tôi gọi bít tết chín vừa.
I’ll have my steak medium.
Tôi dùng vị tinh khi nấu ăn.
I use monosodium glutamate (MSG) in cooking.
Tôi đi sân vận động để động viên đội bóng.
I went to the stadium to cheer for the team.
Cô ấy có vẻ đẹp dịu dàng.
She has a gentle beauty.
Hương thơm rất dịu.
The scent is very gentle.
Bầu không khí trong sân vận động rất sôi động với tiếng reo hò.
The atmosphere in the stadium was very lively with cheers.
Một binh sĩ Ukraine chuẩn bị phóng máy bay không người lái tấn công tầm trung Darts.
A Ukrainian soldier prepares to launch the Darts medium-range attack drone.
Em không phải là típ người dịu dàng.
I am not a gentle type of person.
Thang triển vọng tín nhiệm để phản ánh hướng đi của xếp hạng trong trung hạn.
The credit outlook scale is to reflect the direction of the rating in the medium term.
Khai thác chủ yếu các đường bay nội địa bằng máy bay tầm trung.
Mainly operating domestic routes with medium-range aircraft.
Khai thác chủ yếu các đường bay nội địa bằng máy bay tầm trung.
Mainly operating domestic routes with medium-range aircraft.
Chính phủ đã nỗ lực xoa dịu nỗi lo lắng của người dân.
The government made efforts to alleviate the people's anxiety.
Đội bóng sẽ làm khách trên sân của đối thủ mạnh.
The team will play away at a strong opponent's stadium.
Anh ấy chạy ba vòng quanh sân vận động.
He ran three laps around the stadium.
Hàng nghìn cổ động viên đã tập trung tại sân vận động để cổ vũ đội nhà.
Thousands of supporters gathered at the stadium to cheer for their home team.
Sân đấu này có sức chứa 80.000 khán giả.
This stadium has a capacity of 80,000 spectators.
