베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "giường" (1)
giường

영어
명사bed
관련 단어 "giường" (2)
số lượng giường

영어
명사number of beds
Khách sạn có số lượng giường hạn chế.
The hotel has a limited number of beds.
xe khách giường nằm
영어
구sleeper bus
Xe khách giường nằm là một phương tiện phổ biến để di chuyển đường dài ở Việt Nam.
Sleeper bus is a popular means of long-distance travel in Vietnam.
표현 "giường" (6)
dưới giường
under the bed
Khách sạn có số lượng giường hạn chế.
The hotel has a limited number of beds.
Tôi kéo căng cơ bắp ở trên giường và thức dậy một cách sảng khoái.
I stretched my muscles in bed and woke up feeling refreshed.
Xe khách giường nằm là một phương tiện phổ biến để di chuyển đường dài ở Việt Nam.
Sleeper bus is a popular means of long-distance travel in Vietnam.
Họ vừa giương cờ Iran vừa hô các khẩu hiệu phản đối Mỹ.
They raised the Iranian flag while chanting slogans protesting the US.
Anh ấy nằm bất động trên giường suốt cả ngày.
He lay motionless in bed all day.
