사전
search
translate

베트남어 사전

베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다

swap_horiz베트남어 ⇄ 영어 volume_up북부 및 남부 발음 format_quote예문

menu_book 표제어 검색 결과 "giữa" (1)

giữa
play
영어 명사middle
내 단어장
Huế nằm giữa Hà Nội và Sài Gòn
Hue is located between Hanoi and Saigon

swap_horiz 관련 단어 "giữa" (3)

ngón giữa
play
영어 명사middle finger
내 단어장
Tôi đeo nhẫn vào ngón giữa.
I wear a ring on my middle finger.
khoảng cách giữa hai xe
play
영어 명사distance between the 2 vehicles
내 단어장
Hãy giữ khoảng cách an toàn giữa hai xe khi lái xe trên đường cao tốc.
Keep a safe distance between vehicles when driving on the highway.
viêm tai giữa
영어 명사middle ear infection
내 단어장
Đứa trẻ bị viêm tai giữa.
The child has otitis media (middle ear infection).

format_quote 표현 "giữa" (20)

có cái gì liên quan giữa vụ đó và vụ này không?
Does this have anything to do with it?
Huế nằm giữa Hà Nội và Sài Gòn
Hue is located between Hanoi and Saigon
Tôi đeo nhẫn vào ngón giữa.
I wear a ring on my middle finger.
Hãy giữ khoảng cách an toàn giữa hai xe khi lái xe trên đường cao tốc.
Keep a safe distance between vehicles when driving on the highway.
Chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm rất lớn.
The temperature difference between day and night is very large.
Giữa họ có nhiều bất đồng.
There are many disagreements between them.
Giữa hai nền văn hóa có nhiều điểm khác nhau.
There are many differences between the two cultures.
Đứa trẻ bị viêm tai giữa.
The child has otitis media (middle ear infection).
Có khe nhỏ giữa hai tường.
There is a gap between two walls.
Hố tử thần xuất hiện giữa đường.
A sinkhole appeared in the road.
Cần giữ cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
It's necessary to maintain work-life balance.
Mâu thuẫn giữa hai bên.
Conflict between two sides.
Thúc đẩy gắn kết chiến lược giữa hai nước.
Promote strategic alignment between the two countries.
Quan hệ giữa hai nước đã xấu đi.
Relations between the two countries have worsened.
Tình hình quan hệ giữa hai nước đã xấu đi.
The relationship between the two countries has worsened.
Trận tứ kết giữa hai tay vợt mạnh diễn ra rất căng thẳng.
The quarter-final match between two strong players was very tense.
Trong bối cảnh căng thẳng giữa Washington và Tehran leo thang.
Against the backdrop of escalating tensions between Washington and Tehran.
Mục tiêu là củng cố mối quan hệ hữu nghị giữa hai nước.
The goal is to consolidate friendly relations between the two countries.
Vụ va chạm giữa tàu tuần tra và thuyền chở người di cư xảy ra hôm 3/2.
The collision between the patrol boat and the migrant boat occurred on Feb 3.
Mọi người đã can ngăn cuộc cãi vã giữa hai người.
Everyone intervened in the argument between the two people.