베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "gôn" (1)
gôn

영어
명사golf
Tôi chơi gôn cuối tuần.
I play golf on weekends.
관련 단어 "gôn" (5)
truyện ngụ ngôn

영어
명사fable
con tôi rất thích truyện ngụ ngôn
my child likes fables
ngon

영어
형용사tasty
món ăn nào cũng ngon
Any food is delicious
Sài Gòn

영어
명사Ho Chi Minh city's old name
Sài Gòn là tên cũ của thành phố Hồ Chí Minh
Saigon is the former name of Ho Chi Minh City
thanh long

영어
명사dragon fruit
Việt Nam xuất khẩu nhiều thanh long.
Vietnam exports a lot of dragon fruit.
mâm xôi lingon

영어
명사lingonberry
표현 "gôn" (20)
ngon lắm
very delicious
mất cái đồng hồ đeo tay
my watch is gone
mùa đông ở Sài Gòn không lạnh
Winter in Saigon is not cold.
con tôi rất thích truyện ngụ ngôn
my child likes fables
Sài Gòn là thành phố kinh tế
Saigon is an economic city
ở Sài Gòn trời nóng quanh năm
Ho Chi Minh is hot all year round.
món ăn nào cũng ngon
Any food is delicious
thú vui của tôi là chơi gôn
my hobby is golf
ở đây đặc biệt là Phở rất ngon
The pho is especially delicious at this restaurant.
Sài Gòn là tên cũ của thành phố Hồ Chí Minh
Saigon is the former name of Ho Chi Minh City
Huế nằm giữa Hà Nội và Sài Gòn
Hue is located between Hanoi and Saigon
Sài Gòn thất thủ vào ngày 30/4/1975
Saigon fell on April 30, 1975.
Nước ép mãng cầu xiêm rất ngon.
custard apple juice is very delicious.
Việt Nam xuất khẩu nhiều thanh long.
Vietnam exports a lot of dragon fruit.
Mứt mâm xôi đỏ rất ngon.
Raspberry jam is very delicious.
Cá hấp với thì là rất ngon.
Steamed fish with dill is tasty.
Cá mú rất ngon khi hấp.
Grouper is tasty when steamed.
Cá thu ngon khi nướng.
Mackerel is delicious when grilled.
Tôm trắng Nhật Bản rất ngon.
White shrimp are very tasty.
Tôm hùm hấp ngon ngọt.
Lobster is delicious when steamed.
