베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "gấp" (5)
gặp

영어
동사meet
gặp bạn
meet friends
gấp

영어
동사fold
동사fold
동사fold
gập chăn
gấp

영어
형용사urgent
khe
영어
명사gap
Có khe nhỏ giữa hai tường.
There is a gap between two walls.
chênh lệch
영어
명사gap
Có sự chênh lệch lớn về thu nhập.
There is a large income gap.
관련 단어 "gấp" (5)
hẹn ngày gặp lại

영어
구see you again.
hẹn ngày gặp lại nhé
See you tomorrow
việc gấp

영어
명사urgent business
có việc gấp
I have something urgent to do
tràn ngập

영어
동사overflow
trời mưa to nên sông ngập
Heavy rain caused the river to overflow
bắt gặp

영어
동사to meet
Tôi bắt gặp Hana khi đang đi mua sắm
I met Hana-chan when I was shopping.
lâu rồi không gặp

영어
구long time no see
Lâu rồi không gặp bạn!
Long time no see!
표현 "gấp" (20)
gặp bạn
meet friends
hẹn gặp
promise to match
hẹn gặp lại
Let's meet again
gặp nhau ở đâu?
Where shall we meet?
sẽ gặp nhau vào ngày mai
see you tomorrow
tình cờ gặp nhau ngày trước
I met you by chance the other day
lát nữa mình gặp nhau ở đâu?
Where shall we meet later?
vậy thôi hẹn gặp anh tuần sau
See you next week.
gặp gia đình vào cuối tuần
see family on weekends
thật diễm phúc được gặp bạn
I'm very happy to meet ~
gặp lại người bạn cũ
reunite with the deceased
hẹn ngày gặp lại nhé
See you tomorrow
Tôi chưa gặp giám đốc mới lần nào
I have never met the new president
Chúng tôi hẹn gặp nhau vào tuần sau
we promised to meet next week
Hẹn gặp em lát nữa nhé!
See you later!
Tôi phải gặp hàng chục khách hàng hằng ngày
I have to meet dozens of customers every day.
Giám đốc bệnh viện gặp bệnh nhân.
The hospital director meets the patient.
Sin-ga-po là nước có kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á
Singapore is the most economically developed country in Southeast Asia.
Tôi đã gặp nhiều bạn mới ở trường trung học.
I met many new friends in junior high school.
Mẹ dùng đũa cả (đũa nấu ăn) để gắp đồ ăn khi nấu.
Mom uses cooking chopsticks to handle food while cooking.
