베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "gốc" (2)
gốc
영어
명사origin
동사arise
동사arise
Cội gốc của vấn đề là do con người.
The root of the problem lies in humans.
góc
영어
명사corner, angle
Anh ấy đang đứng ở góc phòng.
He is standing in the corner of the room.
관련 단어 "gốc" (5)
ngọc trai

영어
명사pearl
ngọc trai được nuôi nhiều ở Phú Quốc
Many pearls are cultivated in Phu Quoc.
dầu có nguồn gốc thực vật

영어
명사vegetable oil
Tôi dùng dầu có nguồn gốc thực vật.
I use vegetable oil.
gốc cây

영어
명사tree stock
Tôi ngồi nghỉ bên gốc cây.
I sit by the tree stump.
ngốc nghếch

영어
명사fool, idiot
Cậu bé hỏi một câu ngốc nghếch.
その子は馬鹿な質問をした。
gốc rạ

영어
명사tree stock
Trên ruộng còn lại nhiều gốc rạ.
Many rice stumps remain in the field.
표현 "gốc" (20)
ngọc trai được nuôi nhiều ở Phú Quốc
Many pearls are cultivated in Phu Quoc.
Tôi dùng dầu có nguồn gốc thực vật.
I use vegetable oil.
Nhổ cỏ phải nhỏ tận gốc
pull weeds from the roots
Tôi ngồi nghỉ bên gốc cây.
I sit by the tree stump.
Cậu bé hỏi một câu ngốc nghếch.
その子は馬鹿な質問をした。
Trên ruộng còn lại nhiều gốc rạ.
Many rice stumps remain in the field.
Cội gốc của vấn đề là do con người.
The root of the problem lies in humans.
Mỗi người có góc nhìn khác nhau.
Everyone has a different perspective.
Ngay phút thứ 3, từ quả phạt góc biên trái, bóng được tạt đến cột gần.
In the 3rd minute, from a left-wing corner kick, the ball was crossed to the near post.
Brussels mới là thực tại hiện hữu và nguồn gốc của mối đe dọa cận kề.
Brussels is the existing reality and the source of the imminent threat.
Những gốc Hoàng mai Huế cổ thụ khoe sắc trước Tết Bính Ngọ.
Ancient Ochna integerrima trees from Hue showed off their colors before the Year of the Horse Tet.
Ngóc ngách nào chẳng thuộc.
I know every nook and cranny.
Lầu Năm Góc sẽ xem xét phương án hộ tống tàu bè qua Eo biển.
The Pentagon will consider options for escorting ships through the Strait.
Anh ấy đã thực hiện một quả phạt góc chuẩn xác.
He took an accurate corner kick.
Lầu Năm Góc đang cân nhắc điều chuyển đến Trung Đông một số tên lửa đánh chặn.
The Pentagon is considering transferring some interceptor missiles to the Middle East.
Đây là một vấn đề gai góc mà không dễ để tìm ra giải pháp.
This is a thorny issue that is not easy to find a solution for.
Các nhà khoa học đang thúc đẩy nghiên cứu về tế bào gốc.
Scientists are advancing research on stem cells.
Họ không xuất trình được giấy tờ chứng minh nguồn gốc hàng hóa.
They could not present documents proving the origin of the goods.
Họ thu giữ nhiều tấn thực phẩm đông lạnh không rõ nguồn gốc.
They seized several tons of frozen food of unclear origin.
Xây dựng và vận hành hệ thống truy xuất nguồn gốc nông sản.
Building and operating an agricultural product traceability system.
