베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "hót" (2)
nóng

영어
형용사hot
tin nóng
hot news
hót

영어
동사peak (bird)
chim hót ngoài vườn từ sáng sớm
Birds sing in the garden early in the morning
관련 단어 "hót" (5)
khách sạn

영어
명사hotel
đặt phòng khách sạn
Book a hotel
thưa thớt

영어
형용사vacant
dân cư thưa thớt
low population density
ảnh chân dung

영어
명사portrait photograph
chụp ảnh chân dung
take portrait photos
lễ tân

영어
명사hotel front, reception
Anh có thể nhờ lễ tân gọi taxi giúp
You can also ask the receptionist to call a taxi for you.
thớt

영어
명사cutting board
Mẹ để rau lên thớt để cắt.
Mom puts the vegetables on the cutting board to chop.
표현 "hót" (20)
đặt phòng khách sạn
Book a hotel
tin nóng
hot news
chụp ảnh tập thể
take a group photo
treo ảnh trên tường
hang a photo on the wall
treo hình trên tường
hang a photo on the wall
dân cư thưa thớt
low population density
ở Sài Gòn trời nóng quanh năm
Ho Chi Minh is hot all year round.
chim hót ngoài vườn từ sáng sớm
Birds sing in the garden early in the morning
vì trời nóng nên muốn đi tắm biển
It's hot so I want to go to the sea
ở lại khách sạn
stay at a hotel
cẩn thận bàn là còn nóng
Be careful as the iron is still hot
chụp ảnh chân dung
take portrait photos
Vì trời nóng nên phải uống đủ nước
It's hot so you need to drink plenty of water
Trời nóng nên muốn đi biển
It's hot so I want to go to the sea
Khách sạn này có an ninh rất tốt.
This hotel has very good security.
khách sạn có cung cấp một số dịch vụ miễn phí
The hotel offers some free services
Tôi dùng máy quét để lưu ảnh cũ vào máy tính.
I use the scanner to save old photos to the computer.
Món lẩu Tứ Xuyên có rất nhiều tiêu Trung Quốc
Sichuan hotpot has a lot of Sichuan pepper (huajiao).
Mẹ để rau lên thớt để cắt.
Mom puts the vegetables on the cutting board to chop.
Tôi khuấy tan đường trong nước nóng.
I dissolve sugar in hot water.
