베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "khung" (1)
khung
영어
명사frame
Khung của nón lá cần phải chắc chắn và cân đối.
관련 단어 "khung" (5)
khủng hoảng kinh tế

영어
명사economic crisis
khung giờ vàng

영어
명사prime time
Chương trình này phát sóng vào khung giờ vàng.
This program is broadcast in prime time
khung cảnh
영어
명사scenery
khủng khiếp
영어
형용사terrible
형용사horrible
형용사horrible
Trận bão thật khủng khiếp.
The storm was terrible.
khựng lại
영어
동사halt
Anh ấy khựng lại vì bất ngờ.
He halted in surprise.
표현 "khung" (18)
Chương trình này phát sóng vào khung giờ vàng.
This program is broadcast in prime time
Khung của nón lá cần phải chắc chắn và cân đối.
Trận bão thật khủng khiếp.
The storm was terrible.
Chính phủ ứng phó với khủng hoảng.
The government coped with the crisis.
Anh ấy khựng lại vì bất ngờ.
He halted in surprise.
Chính phủ đang nỗ lực chống lại khủng bố.
The government is working to combat terrorism.
Thế giới đang đối mặt với nhiều cuộc khủng hoảng.
The world is facing many crises.
Thông tin cá nhân của cô có thể được đưa vào một cơ sở dữ liệu, trong đó cô có nguy cơ bị gắn nhãn là khủng bố nội địa.
Her personal information could be entered into a database, where she risks being labeled a domestic terrorist.
Cô có nguy cơ bị gắn nhãn là khủng bố nội địa.
She risks being labeled a domestic terrorist.
Chính phủ đã ban bố tình trạng khẩn cấp để đối phó với khủng hoảng.
The government declared a state of emergency to deal with the crisis.
Khung thép bị cong vênh nghiêm trọng.
The steel frame was severely warped.
Anh ấy đã sút bóng trúng khung thành.
He shot the ball into the goal.
Cuộc khủng hoảng kinh tế giáng một đòn nặng nề vào nhiều doanh nghiệp.
The economic crisis dealt a heavy blow to many businesses.
Chúng ta cần một giải pháp đa phương cho cuộc khủng hoảng này.
We need a multilateral solution to this crisis.
Họ đang tìm kiếm một giải pháp đa phương cho cuộc khủng hoảng.
They are seeking a multilateral solution to the crisis.
Trong các khung giờ trên, ôtô tải bị cấm lưu thông.
During the above time frames, trucks are prohibited from circulating.
Chính phủ đã vào cuộc để giải quyết khủng hoảng.
The government got involved to resolve the crisis.
Ông dành nhiều lời khen ngợi thỏa thuận khung với Iran.
He highly praised the framework agreement with Iran.
