베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "lưỡi" (2)
lười

영어
동사lazy (North)
lười làm việc nhà
be lazy without doing housework
lưỡi

영어
명사tongue
관련 단어 "lưỡi" (5)
dưa lưới

영어
명사melon
cá lưỡi trâu

영어
명사Bastard halibut
lười biếng

영어
명사idleness, laziness
Anh ta lười biếng học tập.
He is lazy about studying.
mạng lưới bán hàng

영어
명사sales network
lười nhác

영어
명사idleness, laziness
Cô ấy rất lười nhác.
She is lazy.
표현 "lưỡi" (20)
lười làm việc nhà
be lazy without doing housework
Anh ta lười biếng học tập.
He is lazy about studying.
Cô ấy rất lười nhác.
She is lazy.
Tôi bắt cá sông bằng lưới.
I catch river fish with a net.
Văn phòng có chậu cây lưỡi hổ.
There is a snake plant in the office.
Ngôi làng này mới có điện lưới.
This village just got access to the power grid.
Mạng lưới đối tác đang mở rộng.
The partner network is expanding.
Lưới phòng không của thủ đô đã được nâng cấp với công nghệ mới.
The capital's air defense network has been upgraded with new technology.
Vụ phá hoại đường sắt làm tê liệt mạng lưới tàu cao tốc.
Railway sabotage paralyzed the high-speed train network.
Trùm ma túy El Mencho là thủ lĩnh của một mạng lưới tội phạm khét tiếng.
Drug lord El Mencho was the leader of a notorious criminal network.
Oseguera là ông trùm của một trong những mạng lưới tội phạm phát triển nhanh nhất.
Oseguera was the boss of one of the fastest-growing criminal networks.
Mạng lưới tội phạm của Oseguera khét tiếng vì buôn ma túy sang Mỹ.
Oseguera's criminal network was notorious for smuggling drugs into the US.
Các cuộc tấn công của Nga đã nhằm vào lưới điện của Ukraine.
Russian attacks targeted Ukraine's power grid.
Một mạng lưới gián điệp đã bị phát hiện.
A spy network has been discovered.
Anh dứt điểm tung lưới Giorgi Mamardashvili.
He shot into Giorgi Mamardashvili's net.
Cầu thủ đã bật cao đánh đầu vào lưới.
The player jumped high and headed the ball into the net.
Anh ấy dứt điểm quyết đoán tung nóc lưới.
He finished decisively, blasting it into the top of the net.
Đội khách đã thủng lưới hai bàn trong những phút cuối.
The away team conceded two goals in the final minutes.
Đội khách thủng lưới liên tiếp hai bàn trong những phút cuối.
The away team conceded two consecutive goals in the final minutes.
Cầu thủ đó đã sút bóng vào lưới。
The player shot the ball into the net.
