베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "màu" (2)
màu

영어
명사color
thích nhất màu đỏ
I like red the most
mẫu
영어
명사model, type, sample
Đây là mẫu sản phẩm mới nhất của công ty.
This is the company's latest product model.
관련 단어 "màu" (5)
lăng

영어
명사mausoleum
ở Huế có nhiều lăng vua
There are many imperial tombs in Hue.
sự mâu thuẫn

영어
명사inconsistency
Lời nói và hành động của anh ấy có sự mâu thuẫn.
There is an inconsistency between his words and actions.
người mẫu

영어
명사model
ước mơ của cô ấy là trở thành người mẫu
her dream is to become a model
mẫu số

영어
명사denominator
Trong ⅔, số 3 là mẫu số.
In ⅔, 3 is the denominator.
bị chảy máu

영어
동사bleeding
Chị ấy bị ngã nhưng không bị chảy máu
She fell but wasn't bleeding.
표현 "màu" (20)
chọn màu nào?
Which color would you choose?
màu trắng và màu đen
white and black
va-li màu vàng
yellow suitcase
thích nhất màu đỏ
I like red the most
con chó màu đen
black dog
cái áo màu nâu
brown shirt
lá chuyển màu vào mùa thu
Leaves change color in autumn
chọn màu trắng hoặc màu đen
choose black or white
anh ấy là mẫu bạn trai lý tưởng của tôi
he is my ideal boyfriend
san hô có nhiều hình dạng và nhiều màu
Coral comes in various shapes and colors.
Nam là học sinh gương mẫu
Nam is an exemplary student.
Lời nói và hành động của anh ấy có sự mâu thuẫn.
There is an inconsistency between his words and actions.
ước mơ của cô ấy là trở thành người mẫu
her dream is to become a model
Trong ⅔, số 3 là mẫu số.
In ⅔, 3 is the denominator.
Sò huyết có màu đỏ.
Blood clams have a red color.
Con ngươi màu nâu.
The pupil is brown.
Chị ấy bị ngã nhưng không bị chảy máu
She fell but wasn't bleeding.
Anh ấy mặc quần dài màu đen.
He is wearing black trousers.
Anh ấy đeo cà vạt màu xanh.
He wears a blue necktie.
Cô ấy dùng phấn mắt màu hồng.
She uses pink eyeshadow.
