베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "mòn" (2)
món

영어
명사item
bán được món hàng đắt tiền
Selling expensive items
mòn
영어
동사wear out
Đôi giày đã mòn.
The shoes are worn out.
관련 단어 "mòn" (5)
thứ hai

영어
명사Monday
sáng thứ hai
monday morning
chung

영어
명사common
có điểm chung
have something in common
món ăn

영어
명사food
gọi món ăn
order food
món tráng miệng

영어
명사desert, sweat
gọi món tráng miệng
order dessert
thơ mộng

영어
형용사romantic
cảnh ở đây rất thơ mộng
The scenery here is very romantic
표현 "mòn" (20)
sáng thứ hai
monday morning
cô ấy là fan hâm mộ truyện trinh thám
She is a fan of Torimonochō
có điểm chung
have something in common
để dành tiền cho con cái
save money for kids
gọi món ăn
order food
ăn một lần 2 quả hồng
I ate two persimmons at once.
ăn một lần 2 trái hồng
I ate two persimmons at once.
gọi món tráng miệng
order dessert
bán được món hàng đắt tiền
Selling expensive items
món ăn nào cũng ngon
Any food is delicious
cảnh ở đây rất thơ mộng
The scenery here is very romantic
môn thể thao được yêu chuộng nhất
most popular sport
thưởng thức món ăn Việt chính thống
Taste authentic Vietnamese cuisine
nuôi 2 con khỉ
keep two monkeys
không đủ tiền để mua cuốn sách đó
I didn't have enough money to buy that book.
món ăn nhiều dầu nên ăn mãi không tiêu
I ate something rich in oil, so I can't digest it easily.
đi bệnh viện mỗi tháng một lần để trị bệnh
Visit the hospital once a month for treatment
Thứ hai là ngày nghỉ bù của ngày chủ nhật
Monday is a substitute holiday for Sunday
Người lao động phải đóng thuế thu nhập hằng tháng.
Workers have to pay income tax every month.
bàn giao trước 1 tháng
Deliver it about a month early
