베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "nghìn" (1)
nghìn

영어
명사thousand
관련 단어 "nghìn" (1)
một nghìn / ngàn

영어
명사1000
표현 "nghìn" (7)
Gây ra tình trạng gián đoạn đáng kể đối với hàng nghìn hành khách.
Caused significant disruption to thousands of passengers.
Hàng nghìn hành khách bị ảnh hưởng bởi sự cố.
Thousands of passengers were affected by the incident.
Tổng giá trị đầu tư cho dự án này lên tới hàng nghìn tỷ đồng.
The total investment for this project amounts to trillions of VND.
Hàng nghìn người biểu tình đã tuần hành trên đường phố.
Thousands of protesters marched in the streets.
Tehran sẽ bắt được hàng nghìn con tin.
Tehran will capture thousands of hostages.
Hàng nghìn cổ động viên đã tập trung tại sân vận động để cổ vũ đội nhà.
Thousands of supporters gathered at the stadium to cheer for their home team.
Hàng nghìn người đã tràn vào thành phố sau thảm họa.
Thousands of people flooded into the city after the disaster.
