베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "nhé" (2)
nhé

영어
기타: use when you confirm something
ngày mai mình đi xem phim nhé?
Are you going to see a movie tomorrow?
nhẹ

영어
형용사light (weight)
관련 단어 "nhé" (5)
nhện

영어
명사Spider
nhẹ nhàng

영어
형용사gently
Cô ấy nói chuyện nhẹ nhàng.
She speaks gently.
cười nhẹ

영어
부사smiling
Cô ấy cười nhẹ với tôi.
She smiles at me.
~ nhé

영어
기타~,right!
món ăn nhẹ trước món chính

영어
명사side dish
Chúng tôi ăn món ăn nhẹ trước món chính.
We eat side dishes before the main dish.
표현 "nhé" (20)
ngày mai mình đi xem phim nhé?
Are you going to see a movie tomorrow?
hẹn ngày gặp lại nhé
See you tomorrow
hãy hạnh phúc mãi mãi nhé
be happy forever
trời có vẻ sắp mưa, đừng quên mang ô nhé.
It looks like it's going to rain, so don't forget your umbrella
trời có vẻ sắp mưa, đừng quên mang dù nhé.
It looks like it's going to rain, so don't forget your umbrella
Hãy nghỉ ngơi một xíu đi nhé!
Please take a little break
Hẹn gặp em lát nữa nhé!
See you later!
Anh nhất định phải ăn bún chả ở Hà Nội nhé
You must try Bun Cha in Hanoi
Đừng cho tiêu vào nhé!
Please don't add pepper!
Mưa xuân rơi nhẹ nhàng trên phố.
Spring rain falls gently on the street.
Cô ấy nói chuyện nhẹ nhàng.
She speaks gently.
Cô ấy cười nhẹ với tôi.
She smiles at me.
Cô ấy dùng nước hoa nhẹ nhàng.
She uses a light perfume.
Chúng tôi ăn món ăn nhẹ trước món chính.
We eat side dishes before the main dish.
gây cho ai đó vết thương nhẹ
inflict minor injury on someone
Căn phòng nhếch nhác.
The room is messy.
Nhét tiền vào túi quần
Put the money into (my/his/her) pocket.
Chúng ta hãy giữ liên lạc nhé.
Let’s keep in touch.
Bạn hãy tự tin hơn nữa nhé
Be more confident!
Anh ấy bị chấn thương nhẹ.
He suffered a minor injury.
