베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "nhìn" (1)
nhìn

영어
동사see
관련 단어 "nhìn" (5)
nhìn lại

영어
동사re-call (memories)
Tôi hay nhìn lại kỷ niệm xưa.
I often look back on old memories.
cái nhìn chủ quan
영어
구subjective perspective
Đây chỉ là cái nhìn chủ quan của tôi.
This is just my subjective view.
cái nhìn khách quan
영어
구objective perspective
Cần có cái nhìn khách quan khi đánh giá.
An objective view is needed when evaluating.
ngắm nhìn
영어
동사gaze at
Cô ấy ngắm nhìn bầu trời.
She gazes at the sky.
nhìn nhận
영어
동사to recognize / acknowledge
Chúng ta cần nhìn nhận vấn đề một cách khách quan.
We need to acknowledge the issue objectively.
표현 "nhìn" (20)
nhìn đằng kia kìa
Please look over there.
Đừng chỉ nhìn vào bề ngoài của người khác.
Don’t just look at someone’s appearance.
Tôi nhìn vào lòng bàn tay.
I look at my palm.
Tôi hay nhìn lại kỷ niệm xưa.
I often look back on old memories.
Anh ấy ngồi thừ người ra nhìn xa.
He sat absent-mindedly staring into the distance.
Chúng tôi nhìn thấy một con hải mã.
We see a seahorse.
Nhìn ảnh cũ tôi thấy bồi hồi.
Looking at old photos makes me feel nostalgic.
Tối nay bạn có thể nhìn thấy những ngôi sao rõ ràng
Đây chỉ là cái nhìn chủ quan của tôi.
This is just my subjective view.
Cần có cái nhìn khách quan khi đánh giá.
An objective view is needed when evaluating.
Cô ấy ngắm nhìn bầu trời.
She gazes at the sky.
Chúng ta cần nhìn nhận vấn đề một cách khách quan.
We need to acknowledge the issue objectively.
Mỗi người có góc nhìn khác nhau.
Everyone has a different perspective.
Cậu bé ngước mắt nhìn trời.
The boy looked up at the sky.
Việc nhìn ngắm gấu trúc giúp tạo mối liên hệ với Trung Quốc.
Seeing pandas helps create a connection with China.
Hiện thực hóa những khát vọng, tầm nhìn phát triển.
Realize aspirations and development visions.
Hiện thực hóa những khát vọng, tầm nhìn phát triển.
Realize aspirations and development visions.
Mẹ sinh năm 1955 nhưng nhìn rất trẻ trung.
My mother was born in 1955 but looks very youthful.
Cô ấy hét lên vì sợ hãi khi nhìn thấy con chuột.
She screamed in fear when she saw the mouse.
Chúng ta cần có tầm nhìn chiến lược cho tương lai.
We need to have a strategic vision for the future.
