사전
search
translate

베트남어 사전

베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다

swap_horiz베트남어 ⇄ 영어 volume_up북부 및 남부 발음 format_quote예문

menu_book 표제어 검색 결과 "nhưng" (2)

nhưng
play
영어 기타but : conjunction
내 단어장
tôi hiểu nội dung đề án của anh nhưng mà...
I understand what you are proposing, but...
những
play
영어 기타: make noun to plural
내 단어장
những người này là người Trung Quốc
These people are Chinese

swap_horiz 관련 단어 "nhưng" (5)

ban chỉ đạo chống tham nhũng và buôn lậu
play
영어 명사
내 단어장
những mục thay đổi
play
영어 명사changed content
내 단어장
Đây là những mục thay đổi.
These are the changed items.
những mục chưa xác nhận
play
영어 명사uconfirmed content
내 단어장
nhưng mà
play
영어 기타but
기타but
내 단어장
Tôi muốn đi, nhưng mà bận.
I want to go, but I’m busy.
vải nhung
play
영어 명사velvet
내 단어장
Chiếc váy làm bằng vải nhung.
The dress is made of velvet.

format_quote 표현 "nhưng" (20)

tôi hiểu nội dung đề án của anh nhưng mà...
I understand what you are proposing, but...
hôm qua trời mưa to nhưng hôm nay trời nắng
It rained heavily yesterday, but it's sunny today
những người này là người Trung Quốc
These people are Chinese
chạy hết sức rồi nhưng không kịp tàu
I ran as fast as I could, but I couldn't make it in time for the train.
Trời có vẻ sắp mưa nhưng tôi quên mang dù
It looks like it's going to rain, but I forgot my umbrella.
nhận được sự đồng cảm từ những người xung quanh
I gained sympathy from the people around me.
Buổi sáng nhiều mây nhưng không mưa.
It was cloudy in the morning but didn’t rain.
Cá nục nhỏ nhưng nhiều.
Horse mackerel are small but plentiful.
Cá mòi nhỏ nhưng bổ dưỡng.
Sardines are small but nutritious.
Chị ấy bị ngã nhưng không bị chảy máu
She fell but wasn't bleeding.
Sự nảy mầm của những hạt giống báo hiệu mùa xuân đến.
The sprouting of seeds signals the arrival of spring.
Nông dân ở Tây Nguyên trồng cà phê trên những đồi cao.
Farmers in the Central Highlands cultivate coffee on the hills.
nói những việc ngu xuẩn
say something stupid
Đây là những mục thay đổi.
These are the changed items.
Đây là quán ăn nhỏ nhưng ngon.
This is a small but tasty eatery.
Cô ấy còn trẻ nhưng rất khôn ngoan.
She is young but very sensible.
Tôi muốn đi, nhưng mà bận.
I want to go, but I’m busy.
Tôi thích những thứ nhỏ bé.
I like small things.
Họ đang tổ chức buổi thuyết trình về những công nghệ mới
They are holding a presentation about new technologies.
Họ là những người đồng sáng lập doanh nghiệp này
They are the co-founders of this business.