사전
search
translate

베트남어 사전

베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다

swap_horiz베트남어 ⇄ 영어 volume_up북부 및 남부 발음 format_quote예문

menu_book 표제어 검색 결과 "núi" (1)

núi
play
영어 명사mountain
내 단어장
Miền Bắc Việt Nam có rất nhiều núi
There are many mountains in the north of Vietnam.

swap_horiz 관련 단어 "núi" (5)

ủy ban dân tộc và miền núi
play
영어 명사
내 단어장
chân núi
play
영어 명사bottom, base
내 단어장
Chúng tôi sống ở chân núi.
We live at the foot of the mountain.
thực thụ
play
영어 명사genuine
내 단어장
Anh ấy là một nghệ sĩ thực thụ.
He is a genuine artist.
vùng núi
play
영어 명사mountainous area
내 단어장
đứng núi này trông núi nọ
play
영어 기타the grass is always greener on
내 단어장
Anh ta hay đứng núi này trông núi nọ.
He always thinks the grass is greener on the other side.

format_quote 표현 "núi" (20)

thưởng ngoạn phong cảnh núi non
See the mountain scenery
Miền Bắc Việt Nam có rất nhiều núi
There are many mountains in the north of Vietnam.
sở thích của tôi là leo núi
my hobby is climbing mountains
Núi hiện rõ ràng trong sương.
The mountain is clearly visible.
Sườn núi cây cối um tùm
wooded mountainside
Leo núi vào đêm rất nguy hiểm.
Climbing a mountain at night is dangerous.
Chúng tôi sống ở chân núi.
We live at the foot of the mountain.
Ngọn núi hiện lên nổi bật trong sương.
The mountain stands out clearly in the mist.
Anh ấy là một nghệ sĩ thực thụ.
He is a genuine artist.
Anh ta hay đứng núi này trông núi nọ.
He always thinks the grass is greener on the other side.
Ngôi nhà nằm dưới vách núi.
The house lies beneath the cliff.
Cuộc họp vẫn tiếp diễn.
The meeting is still continuing.
Một chiếc tiêm kích F-16C đã lao xuống vùng núi khi đang huấn luyện bay đêm.
An F-16C fighter jet crashed in a mountainous area during a night flight training.
Con đường lên núi rất hiểm trở, chỉ phù hợp cho người đi bộ.
The path up the mountain is very rugged, only suitable for hikers.
Hài cốt được tìm thấy trong hang đá trên núi.
The remains were found in a rock cave on the mountain.
Khu vực này có nhiều núi đá hiểm trở.
This area has many rugged rocky mountains.
Địa hình núi đá xen kẽ thung lũng nhỏ.
Rocky terrain interspersed with small valleys.
Ở vùng núi mùa đông cần có biện pháp chống lạnh đầy đủ.
Proper cold protection is necessary in winter mountains.
Có một ngôi làng nhỏ nằm trên sườn núi.
There is a small village located on the mountainside.
Nhà leo núi chuyên nghiệp đã chinh phục nhiều đỉnh núi cao.
The professional mountaineer has conquered many high peaks.