사전
search
translate

베트남어 사전

베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다

swap_horiz베트남어 ⇄ 영어 volume_up북부 및 남부 발음 format_quote예문

menu_book 표제어 검색 결과 "riêng" (1)

riêng
play
영어 형용사private
내 단어장
Tôi có phòng riêng.
I have my own private room.

swap_horiz 관련 단어 "riêng" (5)

nhà riêng
play
영어 명사private house
내 단어장
Tôi được mời về dự tiện ở nhà riêng của sếp
I was invited to a party at my boss's house.
sầu riêng
play
영어 명사durian
내 단어장
không gian riêng tư
영어 명사private space
내 단어장
Tôi muốn có không gian riêng tư.
I want a private space.
tên riêng
영어 명사proper noun
내 단어장
Đây là một tên riêng.
This is a proper noun.
quyền riêng tư
영어 명사privacy rights
내 단어장
Anh cho rằng tôi đang xâm phạm quyền riêng tư của anh.
He thought I was violating his privacy rights.

format_quote 표현 "riêng" (18)

có tài xế riêng
Have a private driver
Tôi được mời về dự tiện ở nhà riêng của sếp
I was invited to a party at my boss's house.
Công ty tôi có một máy chủ riêng.
My company has its own server.
Tôi có phòng riêng.
I have my own private room.
Người đó sống theo tín ngưỡng riêng.
He lives by his own beliefs.
Tôi muốn có không gian riêng tư.
I want a private space.
Mỗi hộ dân có một mã số riêng.
Each household has a unique code.
Đây là một tên riêng.
This is a proper noun.
Tôn trọng những sự khác biệt lẫn những riêng tư cá nhân nhất định.
To respect differences as well as certain personal privacies.
Vụ đánh bom xe vào nhà riêng của ông diễn ra ở Kati.
The car bombing at his private residence took place in Kati.
Ai cũng mong tìm được mảnh ghép cho riêng mình.
Everyone hopes to find their own piece.
Anh cho rằng tôi đang xâm phạm quyền riêng tư của anh.
He thought I was violating his privacy rights.
Các đời phó tổng thống đã để lại dấu ấn riêng.
Successive vice presidents have left their own marks.
Mỗi tiệm vàng có đóng dấu riêng của mình.
Each gold shop has its own stamp.
Anh ta có một vệ sĩ riêng.
He has a personal bodyguard.
Tiến trình đàm phán gặp nhiều trắc trở do toan tính riêng của mỗi bên.
The negotiation process faces many difficulties due to each party's own calculations.
Mỗi bên lại theo đuổi những toan tính riêng trong quá trình đàm phán.
Each party pursues its own calculations in the negotiation process.
Hai khu vực này được thiết kế với mục đích riêng biệt.
These two areas are designed for separate purposes.