사전
search
translate

베트남어 사전

베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다

swap_horiz베트남어 ⇄ 영어 volume_up북부 및 남부 발음 format_quote예문

menu_book 표제어 검색 결과 "rách" (1)

rách
영어 동사tear; rip
내 단어장
Cú đâm khiến thân tàu Harry S. Truman bị rách một vết nhỏ ở vị trí trên mớn nước.
The collision caused a small tear in the hull of the Harry S. Truman at a position above the waterline.

swap_horiz 관련 단어 "rách" (5)

công ty trách nhiệm hữu hạn
play
영어 명사limited company
내 단어장
Anh tôi làm việc ở công ty trách nhiệm hữu hạn.
My brother works at a limited company.
người phụ trách tour
play
영어 명사tour conductor
내 단어장
Người phụ trách tour hướng dẫn khách.
The tour conductor guides the guests.
có trách nhiệm
play
영어 동사take responsibility
동사responsible
내 단어장
Tôi có trách nhiệm với nhóm.
I am responsible for the group.
người chịu trách nhiệm
play
영어 명사responsible person
내 단어장
Anh ấy là người chịu trách nhiệm của tour.
He is the person in charge of the tour.
giao trách nhiệm
play
영어 동사to entrust
내 단어장
Tôi giao trách nhiệm cho anh ấy.
I entrust him with the responsibility.

format_quote 표현 "rách" (20)

Anh tôi làm việc ở công ty trách nhiệm hữu hạn.
My brother works at a limited company.
Người phụ trách tour hướng dẫn khách.
The tour conductor guides the guests.
Tôi có trách nhiệm với nhóm.
I am responsible for the group.
Anh ấy là người chịu trách nhiệm của tour.
He is the person in charge of the tour.
Tôi giao trách nhiệm cho anh ấy.
I entrust him with the responsibility.
Anh ta vô trách nhiệm.
He is irresponsible.
Tôi phụ trách dự án này.
I am in charge of this project.
Bạn phải có trách nhiệm.
You must take responsibility.
Bộ tư pháp chịu trách nhiệm về hệ thống pháp luật.
The Ministry of Justice is responsible for the legal system.
Nhà chức trách đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
The authorities are investigating the cause of the accident.
ủy ban nhà nước phụ trách cấp phép trong thời chiến của Ukraine.
Ukraine's state committee in charge of wartime licensing.
Một tấm vải dù cũ được tìm thấy cùng hài cốt.
An old piece of parachute fabric was found with the remains.
cả hai vụ tai nạn đều có thể tránh được, song vẫn xảy ra do sự tắc trách của thủy thủ đoàn.
Both accidents could have been avoided, but still occurred due to the crew's negligence.
Cú đâm khiến thân tàu Harry S. Truman bị rách một vết nhỏ ở vị trí trên mớn nước.
The collision caused a small tear in the hull of the Harry S. Truman at a position above the waterline.
Cú đâm khiến thân tàu Harry S. Truman bị rách một vết nhỏ ở vị trí trên mớn nước.
The collision caused a small tear in the hull of the Harry S. Truman at a position above the waterline.
thân tàu Harry S. Truman bị rách một vết nhỏ ở vị trí trên mớn nước.
the hull of the Harry S. Truman had a small tear at a position above the waterline.
Anh ấy đã kịp thời nhảy dù trước khi máy bay rơi.
He managed to parachute in time before the plane crashed.
Bà Kaja Kallas, cao ủy phụ trách chính sách đối ngoại của Liên minh châu Âu (EU), cho rằng những diễn biến ở Iran hiện nay là
Kaja Kallas, High Representative for Foreign Policy of the European Union (EU), stated that the current developments in Iran are
Quân đội Mỹ chịu trách nhiệm nhắm vào tàu chiến của hải quân Iran.
The U.S. military is responsible for targeting Iranian navy warships.
Anh ấy đã bị khiển trách vì lơ là công việc.
He was reprimanded for neglecting his work.