베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "rồng" (2)
rồng

영어
명사dragon
rộng

영어
형용사wide
관련 단어 "rồng" (5)
trống

영어
형용사vacant, space
có còn ghế trống không?
Are there any seats available?
trong

영어
조사in
được giấu trong phòng
hide in the room
trông

영어
동사look(North)
trông kia kìa
Please look over there.
trong khi đó

영어
기타meanwhile
anh ấy đọc sách, trong khi đó cô ấy nấu ăn
She cooks food while he reads a book.
mở rộng kinh doanh ra nước ngoài

영어
명사overseas expansion
nhiều công ty Nhật Bản mở rộng kinh doanh sang Việt Nam
Many companies are expanding into Vietnam
표현 "rồng" (20)
đô-la Mỹ lên giá
US dollar becomes stronger
có còn ghế trống không?
Are there any seats available?
được giấu trong phòng
hide in the room
trông kia kìa
Please look over there.
anh ấy đọc sách, trong khi đó cô ấy nấu ăn
She cooks food while he reads a book.
có thể mua vàng ròng ở các hiệu vàng
You can buy pure gold at a store that handles gold.
không được ăn uống ở trong phòng
Eating and drinking inside the room is prohibited
cân trọng lượng cơ thể
measure your weight
trồng cây dọc bờ sông
plant trees on the riverbank
cần nộp báo cáo trong hôm nay
I need to submit a report today.
trời trong xanh
the sky is blue
sở thích của tôi là trồng cây
My hobby is planting trees.
đáng tiếc là không còn phòng trống
Unfortunately, we are fully booked.
được sinh ra trong gia đình giàu có
born into a rich family
nghe nhạc trong khi làm bài
do homework while listening to music
cúm lợn đang lan rộng
swine flu is prevalent
cúm heo đang lan rộng
swine flu is prevalent
kiệt quệ vì trọng bệnh
fall seriously ill
anh ấy chơi trong câu lạc bộ cầu lông
he belongs to the badminton club
bệnh truyền nhiễm đang lan rộng
infection is spreading
