베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "sai" (1)
sai

영어
동사order
형용사mistake
형용사mistake
Mẹ tôi sai tôi đi mua rau
관련 단어 "sai" (5)
nghe nói

영어
명사It is said that
nghe nói ngày mai trời sẽ mưa
It looks like it's going to rain tomorrow
Sài Gòn

영어
명사Ho Chi Minh city's old name
Sài Gòn là tên cũ của thành phố Hồ Chí Minh
Saigon is the former name of Ho Chi Minh City
sai lầm

영어
동사make a mistake
sai lầm trong việc quản lý nhân sự
Mistake in personnel management
sai bảo

영어
동사order, tell so to do st
Ông chủ sai bảo nhân viên làm việc.
The boss orders the staff to work.
đua thuyền buồm

영어
명사sailing, yacht racing
Họ tham gia đua thuyền buồm.
They take part in sailing races.
표현 "sai" (20)
mùa đông ở Sài Gòn không lạnh
Winter in Saigon is not cold.
Sài Gòn là thành phố kinh tế
Saigon is an economic city
ở Sài Gòn trời nóng quanh năm
Ho Chi Minh is hot all year round.
Sài Gòn là tên cũ của thành phố Hồ Chí Minh
Saigon is the former name of Ho Chi Minh City
sai lầm trong việc quản lý nhân sự
Mistake in personnel management
Huế nằm giữa Hà Nội và Sài Gòn
Hue is located between Hanoi and Saigon
Sài Gòn thất thủ vào ngày 30/4/1975
Saigon fell on April 30, 1975.
Bác sĩ nói tôi cần phẫu thuật.
The doctor said I need surgery.
Ông chủ sai bảo nhân viên làm việc.
The boss orders the staff to work.
Họ tham gia đua thuyền buồm.
They take part in sailing races.
Saimata nằm bên cạnh thủ đô Tokyo
Saitama prefecture is adjacent to Tokyo
Mẹ tôi sai tôi đi mua rau
Thầy giáo góp ý lỗi sai của học sinh.
The teacher pointed out the student’s mistake.
Công việc năm nay thuận buồm xuôi gió.
Work this year is smooth sailing.
Hành vi bịa đặt thông tin sai sự thật là vi phạm pháp luật.
Fabricating false information is a violation of the law.
Do nhận thức hạn chế nên ông ấy đã phạm sai lầm.
Due to limited awareness, he made a mistake.
Lực lượng chức năng đã làm rõ bản chất của thông tin sai lệch.
The authorities clarified the nature of the misinformation.
Việc tuyên truyền thông tin sai sự thật là vi phạm pháp luật.
Propagating false information is against the law.
Ông ấy đã chia sẻ thông tin sai sự thật trên không gian mạng.
He shared false information on cyberspace.
Ông ấy đã đăng tải bài viết đính chính thông tin sai lệch.
He posted an article to correct the misinformation.
