베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "sửa" (2)
sữa

영어
명사milk
uống sữa pha với cà-phê
drink milk mixed with coffee
sửa

영어
동사fix
관련 단어 "sửa" (5)
sữa đậu nành

영어
명사soy milk
uống sữa đậu nành mỗi sáng
drink soy milk every morning
trà sữa

영어
명사milk tea
uống trà sữa trân châu
drink tapioca milk tea
sửa chữa

영어
동사renovate
sửa chữa căn bếp
renovate the kitchen
tu sửa

영어
동사repair
sửa chữa mái nhà
repair the roof
phí sửa đổi

영어
명사amendment fee
thu phí sửa đổi
Charge change fee
표현 "sửa" (20)
sửa vòi hoa sen
fix the shower
uống sữa đậu nành mỗi sáng
drink soy milk every morning
uống sữa pha với cà-phê
drink milk mixed with coffee
uống trà sữa trân châu
drink tapioca milk tea
sửa chữa căn bếp
renovate the kitchen
sửa chữa mái nhà
repair the roof
thu phí sửa đổi
Charge change fee
Anh trai tôi đang sửa máy nướng bánh mì.
My brother is fixing the toaster.
Nồi áp suất nấu nhanh hơn.
A pressure cooker cooks faster.
Thịt được nấu mềm bằng nồi áp suất.
Meat becomes tender in a pressure cooker.
Vú sữa có vị ngọt và nhiều sữa.
milk fruit is sweet and milky.
mùa mưa thường bắt đầu vào tháng 5.
the rainy season usually starts in May.
Thay đổi áp suất có thể gây đau đầu.
Changes in atmospheric pressure can cause headaches.
Hôm nay khu vực chịu ảnh hưởng của áp suất cao.
Today the area is under a high pressure system.
Áp suất thấp thường mang đến mưa.
Low pressure often brings rain.
Ở miền Nam, mùa mưa thường bắt đầu vào tháng 5.
In the south, the rainy season usually starts in May.
Chó giữ nhà sủa to.
The guard dog barks loudly.
chỉnh sữa một phần nội dung
Modify some of the content
Cô ấy có tính cách sáng sủa.
She has a bright personality.
Anh tập thể dục với tần suất bao nhiêu?
How often do you exercise?
