베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "thiếu" (1)
thiếu

영어
형용사not enough
관련 단어 "thiếu" (5)
giới thiệu

영어
동사introduce
giới thiệu bản thân
self-introduction
dân tộc thiểu số

영어
명사minority race
Việt Nam có 53 dân tộc thiểu số
There are 53 ethnic minorities in Vietnam.
tài liệu giới thiệu

영어
명사brochure
phát tài liệu giới thiệu
distribute brochures
không thể thiếu

영어
형용사indispensable
thứ không thể thiếu trong cuộc sống
essential for life
thiếu nhi

영어
명사child
표현 "thiếu" (20)
giới thiệu bản thân
self-introduction
được người bán hàng giới thiệu
Recommended by a salesperson
Việt Nam có 53 dân tộc thiểu số
There are 53 ethnic minorities in Vietnam.
không thể thiếu rau trong mỗi bữa ăn
Vegetables are essential for meals
thiếu 1 cái ghế
one chair is missing
khổng thể thiếu quạt điện vào mùa hè
A fan is essential in summer
phát tài liệu giới thiệu
distribute brochures
tổ chức du lịch khảo sát làm quen để giới thiệu tài nguyên du lịch địa phương
Holding fam trips to introduce local tourism resources
thứ không thể thiếu trong cuộc sống
essential for life
Da sạm thiếu sức sống.
Dull skin looks lifeless.
Anh ấy đã sống ở nước ngoài từ thời niên thiếu.
He had lived abroad since his early childhood.
1/6 là ngày thiếu nhi.
June 1st is Children’s Day.
Hướng dẫn viên đang giới thiệu lịch sử.
The tour guide is explaining the history.
Bạn hãy giới thiệu ngắn gọn về bản thân mình.
Mức lương tối thiểu của mỗi khu vực là khác nhau.
Thiếu tỉnh táo khi tiếp nhận thông tin trên mạng xã hội.
Lack of alertness when receiving information on social media.
Bom dẫn đường có độ chính xác cao, giúp giảm thiểu thiệt hại phụ.
Guided bombs are highly accurate, minimizing collateral damage.
Chúng ta cần tìm kiếm giải pháp tối ưu để giảm thiểu chi phí.
We need to find the optimal solution to minimize costs.
Khi khối tóc lớn lên, trẻ có thể thiếu máu.
As the hairball grows, the child may suffer from anemia.
Thể Công thiếu HLV Velizar Popov vì án treo giò.
The Cong lacked coach Velizar Popov due to a suspension.
