베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "thịt" (1)
thịt

영어
명사meat
Tôi không thích ăn thịt
i don't like eating meat
관련 단어 "thịt" (5)
thịt gà

영어
명사chicken meat
ở Nhật thì gà là rẻ nhất
Chicken is the cheapest in Japan
thịt bò

영어
명사beef
thích thịt bò hơn thịt gà
I prefer beef to chicken
thịt heo

영어
명사pork (Central and Southern area)
giá thịt heo đang tăng
Pork prices are rising
thịt lợn

영어
명사pork (Northern area)
giá thịt lợn đang tăng
Pork prices are rising
của hàng bán thịt

영어
명사meat store, butcher
Bố mua thịt ở cửa hàng bán thịt.
My father buys meat at the butcher.
표현 "thịt" (20)
Tôi không thích ăn thịt
i don't like eating meat
thích thịt bò hơn thịt gà
I prefer beef to chicken
giá thịt heo đang tăng
Pork prices are rising
giá thịt lợn đang tăng
Pork prices are rising
bảo quản thịt trong tủ đông
store meat in the freezer
Mẹ hầm nhừ thịt với rau củ.
Mom simmers meat with vegetables.
Tôi rã đông thịt trong lò vi sóng.
I defrost the meat in the microwave.
Chúng ta kết hợp rau và thịt trong món xào.
We combine vegetables and meat in the stir-fry.
Thịt được nấu mềm bằng nồi áp suất.
Meat becomes tender in a pressure cooker.
Tôi mua ớt chuông xanh để xào thịt.
I bought green bell peppers to stir-fry with meat.
Bố mua thịt ở cửa hàng bán thịt.
My father buys meat at the butcher.
Tôi nướng thịt cừu non.
I grill lamb.
Tôi thích ăn thịt vịt.
I like eating duck meat.
Bò nuôi để lấy thịt lớn nhanh.
Beef cattle grow quickly.
thịt dai
chewy meat
Thịt bò là món chính hôm nay.
Beef is today’s main dish.
Cô ấy băm thịt để nấu ăn.
She minces the meat for cooking.
Người bán thịt sống gần chợ.
The butcher lives near the market.
Bò cho thịt lớn rất nhanh.
Beef cattle grow very fast.
tôi thích ăn thịt nướng.
I like eating barbeque.
