베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "tàu" (1)
tàu
영어
명사ship, boat
Anh ấy ra khơi bằng một chiếc thuyền nhỏ để đánh cá.
He went fishing in a small boat.
관련 단어 "tàu" (5)
nhà hàng

영어
명사restaurant
đặt bàn tại nhà hàng nổi tiếng
Make a reservation at a famous restaurant
thẻ lên tàu

영어
명사boarding pass
Xin anh cho xem thẻ lên tàu
May I see your boarding pass?
quán ăn

영어
명사restaurant
Đây là quán ăn nhỏ nhưng ngon.
This is a small but tasty eatery.
nhà hàng Nhật

영어
명사Japanese restaurant
Tôi thích ăn ở nhà hàng Nhật.
I like eating at Japanese restaurants.
nhà hàng Việt

영어
명사Vietnamese restaurant
Chúng tôi đến nhà hàng Việt tối qua.
We went to a Vietnamese restaurant last night.
표현 "tàu" (20)
quán ăn ở tầng thượng
restaurant on the rooftop
quán ăn ở lầu thượng
restaurant on the rooftop
đặt bàn tại nhà hàng nổi tiếng
Make a reservation at a famous restaurant
làm thêm ở quán ăn
work part time at a restaurant
để lỡ chuyến tàu cuối cùng
miss the last train
ở đây đặc biệt là Phở rất ngon
The pho is especially delicious at this restaurant.
chạy hết sức rồi nhưng không kịp tàu
I ran as fast as I could, but I couldn't make it in time for the train.
ăn tại nhà hàng
eat at a restaurant
Bà đã kể nhiều câu chuyện ngày xưa
My grandmother taught me a lot of folk tales.
Xin anh cho xem thẻ lên tàu
May I see your boarding pass?
Nhà hàng này cũng phù hợp với khách có trẻ em đi cùng.
This restaurant is recommended for guests with children.
Nhà hàng này phục vụ món Âu.
This restaurant serves Western food.
Tôi thích ăn ở nhà hàng Nhật.
I like eating at Japanese restaurants.
Chúng tôi đến nhà hàng Việt tối qua.
We went to a Vietnamese restaurant last night.
Nhà hàng phục vụ món khai vị trước.
The restaurant serves the appetizer first.
Quán ăn nhỏ đã dẹp tiệm.
The small restaurant has closed down.
Xin chỉ cho tôi hướng đi ga tàu.
Please tell me the direction to the station.
Nhà hàng chỉ dùng cá tự nhiên.
The restaurant uses only wild fish.
Nhân tiện, cho tôi hỏi giờ tàu chạy.
By the way, could you tell me the train time?
Tôi đi Hà Nội bằng tàu hỏa.
I went to Hanoi by train.
