베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "tốn" (2)
tốn

영어
동사take : take time/money
tốn nữa năm để quen việc
It took me half a year to get used to the job.
tấn
영어
명사ton
Họ thu hoạch được 10 tấn gạo.
They harvested 10 tons of rice.
관련 단어 "tốn" (5)
cầu lông

영어
명사badminton
anh ấy chơi trong câu lạc bộ cầu lông
he belongs to the badminton club
vét tông

영어
명사suit
phải mặc vét tông đi dự tiệc
I have to wear a suit to the party
tối nay

영어
명사tonight
Tôi có hẹn đi xem phim tối nay
I have an appointment to go see a movie tonight.
tổng bí thư

영어
명사general secretary
Tổng Bí thư phát biểu tại hội nghị.
The General Secretary speaks at the meeting.
tổng thanh tra chính phủ

영어
명사
표현 "tốn" (20)
xin cám ơn ngài tổng thống
Thank you Mr. President
thích mặc áo quần bằng vải 100% cô-tôn
I want to wear clothes made from 100% cotton.
loại đó này rất hiếm
This stone is quite rare
tốn nữa năm để quen việc
It took me half a year to get used to the job.
anh ấy chơi trong câu lạc bộ cầu lông
he belongs to the badminton club
phải mặc vét tông đi dự tiệc
I have to wear a suit to the party
Louis Vuitton là thương hiệu cao cấp
Louis Vuitton is a high-end brand
Tôi có hẹn đi xem phim tối nay
I have an appointment to go see a movie tonight.
Tiền pháp định là loại tiền tồn tại thật sự
Legal currency exists in visible form.
Tổng Bí thư phát biểu tại hội nghị.
The General Secretary speaks at the meeting.
tôn trọng ý kiến của người khác
respect the opinions of others
ấn nút
press the button
nhấn nút
press the button
không nên nói chen vào
you shouldn't hold your tongue
Cơn bão dữ tợn ập đến.
The storm comes with fierce force.
Con người và thiên nhiên phải cùng tồn tại.
Humans and nature should coexist.
đặt xe tắc-xi qua tổng đài
Book a taxi through the call center
Tôi chơi cầu lông cuối tuần.
I play badminton on weekends.
Đây là tổng số tiền được nhận.
This is the total salary amount.
Tôn trọng nhân quyền là quan trọng.
Respecting human rights is important.
