사전
search
translate

베트남어 사전

베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다

swap_horiz베트남어 ⇄ 영어 volume_up북부 및 남부 발음 format_quote예문

menu_book 표제어 검색 결과 "vâng" (2)

vàng
play
영어 명사yellow
내 단어장
vâng
play
영어 구yes
내 단어장

swap_horiz 관련 단어 "vâng" (5)

đi vắng
play
영어 동사absence
내 단어장
cả nhà đi vắng
everyone in the house is away
hiệu vàng
play
영어 명사gold shop (North)
내 단어장
có thể mua vàng ròng ở các hiệu vàng
You can buy pure gold at a store that handles gold.
tiệm vàng
play
영어 명사gold shop (South)
내 단어장
Bạn có thể mua vàng nguyên chất ở các tiệm vàng
You can buy pure gold at a store that handles gold.
tuần lễ vàng
play
영어 명사golden week
내 단어장
Tuần lễ vàng là kỳ nghỉ dài ở Nhật
Golden Week is a long holiday in Japan.
nướng vàng
play
영어 동사toast
내 단어장
chú ý khi nướng để đậu không bị cháy
Roast, being careful not to burn the front part.

format_quote 표현 "vâng" (20)

va-li màu vàng
yellow suitcase
cả nhà đi vắng
everyone in the house is away
có thể mua vàng ròng ở các hiệu vàng
You can buy pure gold at a store that handles gold.
Bạn có thể mua vàng nguyên chất ở các tiệm vàng
You can buy pure gold at a store that handles gold.
đường phố vắng vẻ vào buổi tối
The road at night is empty
Tuần lễ vàng là kỳ nghỉ dài ở Nhật
Golden Week is a long holiday in Japan.
Việt Nam đang ở thời kỳ cơ cấu dân số vàng
It's a golden demographic period in Vietnam
Tôi thích ăn salad có ớt chuông đỏ và vàng.
I like salad with red and yellow bell peppers.
Vào mùa thu, bọ ve kêu vang.
In autumn, bell crickets sing.
Cá chỉ vàng rất phổ biến ở Nhật.
Horse mackerel is common in Japan.
Cá vàng bơi trong bể.
Goldfish swim in the tank.
Họ uống rượu vang trong bữa tiệc.
They drink wine at the party.
Họ mua rượu vang ở cửa hàng rượu.
They buy wine at the liquor shop.
Chuông báo động reo vang.
The alarm bell rings.
Anh ấy nắm tay tôi rất vững vàng.
He held my hand firmly.
Tôi muốn biết lý do bạn vắng mặt.
I want to know the reason for your absence.
Người Việt có tục đốt vàng mã.
Vietnamese people have the custom of burning votive papers.
Người dân đốt vàng mã trong lễ cúng.
People burn joss paper in rituals.
Chương trình này phát sóng vào khung giờ vàng.
This program is broadcast in prime time
Trong trường hợp này, im lặng là vàng.
In this case, silence is golden.