베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "vượt" (2)
vuốt

영어
명사nail
동사rub
동사rub
vượt
영어
동사to exceed
Chi phí đã vượt ngân sách.
The cost has exceeded the budget.
관련 단어 "vượt" (5)
vượt qua xe đang chạy phía trước

영어
동사passing
Tôi vượt qua xe đang chạy phía trước.
I overtake the car in front.
chạy vượt qua mặt xe phía trước

영어
동사passing
Tôi chạy vượt qua mặt xe phía trước.
I pass the car ahead.
vượt đèn đỏ

영어
명사cross the red light, go through the red light
Anh ấy vượt đèn đỏ.
He runs a red light.
vượt qua

영어
동사survive
Cô ấy đã vượt qua khó khăn.
She overcame the difficulties.
vượt trội
영어
형용사superior, dominant
Anh ấy thể hiện sự vượt trội về kỹ năng so với đối thủ.
He showed superiority in skill over his opponent.
표현 "vượt" (20)
Tôi vượt qua xe đang chạy phía trước.
I overtake the car in front.
Tôi chạy vượt qua mặt xe phía trước.
I pass the car ahead.
hiệp lực vượt qua khó khăn
work together to overcome difficulties
Anh ấy vượt đèn đỏ.
He runs a red light.
Cô ấy đã vượt qua khó khăn.
She overcame the difficulties.
Anh ấy đã vượt qua giới hạn của bản thân.
He exceeded his own limits.
Máy sẽ dừng khi vượt ngưỡng an toàn.
The machine stops if it exceeds the safety threshold.
Chi phí đã vượt ngân sách.
The cost has exceeded the budget.
Anh ấy thể hiện sự vượt trội về kỹ năng so với đối thủ.
He showed superiority in skill over his opponent.
Đây là lằn ranh đỏ không thể vượt qua trong đàm phán.
This is a red line that cannot be crossed in negotiations.
Chúng ta cần đoàn kết để vượt qua khó khăn này.
We need to unite to overcome this difficulty.
Thầy trò HLV Văn Sỹ Sơn có màn trình diễn vượt xa kỳ vọng.
Coach Van Sy Son's team put on a performance far exceeding expectations.
Làm việc vượt xa độ tuổi nghỉ hưu là một vấn đề. (Working far beyond retirement age is an issue.)
Working far beyond retirement age is an issue.
Họ vượt qua Marseille rồi lại sảy chân trước Bournemouth.
They overcame Marseille, then stumbled against Bournemouth.
Người lái xe tăng tốc để vượt qua xe khác.
The driver accelerated to overtake another car.
Đội bóng đã vượt qua vòng play-off để vào vòng bảng.
The team passed the play-off round to enter the group stage.
Đội chủ nhà đã vượt lên dẫn trước hai lần trong hiệp một.
The home team took the lead twice in the first half.
Lái xe với nồng độ cồn vượt quá quy định là rất nguy hiểm.
Driving with an alcohol concentration exceeding the limit is very dangerous.
Cảnh sát đã bắt giữ người đàn ông với nghi ngờ vượt biên trái phép.
The police arrested the man on suspicion of illegal border crossing.
Chỉ số của bệnh nhân đã vượt quá mức bình thường.
The patient's index exceeded the normal level.
