베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "điểm" (1)
điểm

영어
명사point
kiểm điểm
관련 단어 "điểm" (5)
điểm kết nối trung tâm

영어
명사hub
Các máy tính được nối qua một hub.
The computers connect through a hub.
nhược điểm

영어
명사defect
명사demerit
명사demerit
Chiếc xe này có một nhược điểm ở phanh.
This car has a defect in its brakes.
khuyết điểm

영어
명사fault
Nói quá nhanh là khuyết điểm của tôi.
Speaking too fast is my weakness.
điểm đến

영어
명사destination
chưa quyết định điểm đến
Destination not decided
mùa cao điểm

영어
명사peak time, peak season
tháng 6-7 là mùa cao điểm du lịch ở Việt Nam
June-July is the peak travel season in Vietnam
표현 "điểm" (20)
có điểm chung
have something in common
Chiếc xe này có một nhược điểm ở phanh.
This car has a defect in its brakes.
Nói quá nhanh là khuyết điểm của tôi.
Speaking too fast is my weakness.
chưa quyết định điểm đến
Destination not decided
thủ tướng hai nước điệm đàm
The prime ministers of both countries hold a telephone conversation
vận hành chuyến bay không thường lệ trong mùa cao điểm
Operate special flights during busy seasons
tháng 6-7 là mùa cao điểm du lịch ở Việt Nam
June-July is the peak travel season in Vietnam
đây là địa điểm tham quan có thu phí
This is a paid tourist facility.
nói đúng điểm yếu
guess exactly
trang điểm đậm
heavy makeup
Anh ấy luôn điềm đạm.
He is always calm.
Cô ấy đánh kem nền trước khi trang điểm.
She applies foundation before makeup.
Kem lót giúp giữ lớp trang điểm lâu hơn.
Primer makes makeup last longer.
Tôi dùng concealer che vết khuyết điểm.
I use concealer to cover dark spots.
Đây là điểm chú ý trong hợp đồng.
This is a point of attention in the contract.
Tôi đạt đủ mức điểm cơ bản.
I meet the basic point score.
Khách sạn có phục vụ điểm tâm.
The hotel serves breakfast.
Cô ấy trang điểm trước khi đi làm.
She puts on makeup before work.
Cô ấy từ chối dứt điểm lời đề nghị.
She flatly refused the offer.
Anh ấy rất điềm tĩnh trong mọi tình huống.
He is calm in any situation.
